<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>HAMM &#8211; Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam &#8211; 0916.046786</title>
	<atom:link href="https://kobelcovietnam.com/product-category/wirtgen-group/hamm-wirtgen-group-2/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://kobelcovietnam.com</link>
	<description></description>
	<lastBuildDate>Wed, 25 Mar 2026 13:20:52 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.4.2</generator>

<image>
	<url>https://kobelcovietnam.com/wp-content/uploads/2025/08/cropped-Kobelco-logo-vector-01-32x32.jpg</url>
	<title>HAMM &#8211; Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam &#8211; 0916.046786</title>
	<link>https://kobelcovietnam.com</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>HC 268 P</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-268-p/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-268-p/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 25 Mar 2026 13:20:52 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2029</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng (kg): 26,080</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tải trọng tối đa (kg): 26.180</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Động cơ: CUMMINS</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Phân loại: Trống chân cừu</div>
</li>
<li><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-268-p/">HC 268 P</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 data-path-to-node="3"><strong>XE LU HAMM HC 268 P</strong></h2>
<p>&nbsp;</p>
<p data-path-to-node="4"><span data-path-to-node="4,0"><b data-path-to-node="4,0" data-index-in-node="0">Vận hành thoải mái</b> </span><span data-path-to-node="4,2"><span class="citation-123">– Xe lu Hamm HC 268 P được thiết kế với sàn vận hành rộng rãi tích hợp khái niệm điều hành Easy Drive giúp người lái thao tác dễ dàng và thuận tiện</span></span><span data-path-to-node="4,4">. </span><span data-path-to-node="4,6"><span class="citation-122">– Hệ thống Hammtronic được trang bị nhằm mang lại sự thoải mái cao, đảm bảo an toàn và hỗ trợ giảm phát thải trong quá trình vận hành</span></span><span data-path-to-node="4,8">. </span><span data-path-to-node="4,10"><span class="citation-121">– Khu vực vận hành tích hợp sẵn ổ cắm 12V (ổ cắm đôi) phục vụ nhu cầu sạc thiết bị điện tử</span></span><span data-path-to-node="4,12">. </span><span data-path-to-node="4,14"><span class="citation-120">– Bảng điều khiển bao gồm các màn hình hiển thị, đèn chỉ báo và các phím chức năng được bố trí khoa học, dễ hiểu</span></span><span data-path-to-node="4,16">. </span><span data-path-to-node="4,18"><span class="citation-119">– Sàn vận hành được thiết kế cách ly rung động, giúp giảm thiểu mệt mỏi cho người lái trong thời gian làm việc dài</span></span><span data-path-to-node="4,20">.</span></p>
<p data-path-to-node="5"><span data-path-to-node="5,0"><b data-path-to-node="5,0" data-index-in-node="0">Thiết kế mang lại tầm nhìn vượt trội</b> </span><span data-path-to-node="5,2"><span class="citation-118">– Thiết kế hiện đại giúp người vận hành có tầm quan sát tốt khu vực làm việc</span></span><span data-path-to-node="5,4">. </span><span data-path-to-node="5,6"><span class="citation-117">– Trang bị hai gương chiếu hậu bên ngoài có kích thước lớn, tối ưu hóa khả năng quan sát phía sau và xung quanh xe</span></span><span data-path-to-node="5,8">. </span><span data-path-to-node="5,10"><span class="citation-116">– Xe có các tùy chọn bảo vệ linh hoạt như mái che bảo vệ bằng nhựa hoặc cabin ROPS tích hợp hệ thống sưởi và điều hòa không khí (tùy chọn) để bảo vệ người lái trong mọi điều kiện thời tiết</span></span><span data-path-to-node="5,12">. </span><span data-path-to-node="5,14"><span class="citation-115">– Hệ thống đèn làm việc (tùy chọn đèn LED) đảm bảo hiệu quả chiếu sáng cao khi vận hành vào ban đêm</span></span><span data-path-to-node="5,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="6"><span data-path-to-node="6,0"><b data-path-to-node="6,0" data-index-in-node="0">Dẫn lái ổn định và an toàn</b> </span><span data-path-to-node="6,2"><span class="citation-114">– Công nghệ khớp nối ba điểm (3-point articulation) mang lại sự ổn định lái tuyệt vời, khả năng bám đường tối ưu và an toàn cao khi di chuyển trên địa hình không bằng phẳng</span></span><span data-path-to-node="6,4">. </span><span data-path-to-node="6,6"><span class="citation-113">– Hệ thống rung tự động (Automatic vibration system) giúp tối ưu hóa quá trình đầm nén và bảo vệ bề mặt vật liệu</span></span><span data-path-to-node="6,8">. </span><span data-path-to-node="6,10"><span class="citation-112">– Bảo vệ ống thủy lực ở phía trước xe giúp tăng độ bền và giảm thiểu rủi ro hư hại trong quá trình thi công</span></span><span data-path-to-node="6,12">. </span><span data-path-to-node="6,14"><span class="citation-111">– Khả năng leo dốc vượt trội đạt tới 53% khi bật rung và 59% khi không rung, cho phép xe làm việc hiệu quả tại các địa hình dốc</span></span><span data-path-to-node="6,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="7"><span data-path-to-node="7,0"><b data-path-to-node="7,0" data-index-in-node="0">Công nghệ động cơ hiện đại</b> </span><span data-path-to-node="7,2"><span class="citation-110">– Xe trang bị động cơ John Deere JDPS 4045PTE mạnh mẽ với 4 xy lanh, công suất định mức đạt 112 kW (152,3 PS) tại 2200 vòng/phút</span></span><span data-path-to-node="7,4">. </span><span data-path-to-node="7,6"><span class="citation-109">– Động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải UN ECE R96 (Tier 3), thân thiện hơn với môi trường</span></span><span data-path-to-node="7,8">. </span><span data-path-to-node="7,10"><span class="citation-108">– Chế độ ECO mode được tích hợp giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động và tiết kiệm nhiên liệu đáng kể</span></span><span data-path-to-node="7,12">. </span><span data-path-to-node="7,14"><span class="citation-107">– Hệ thống điều khiển Hammtronic hỗ trợ quản lý động cơ và truyền động thông minh, giúp xe vận hành mượt mà và hiệu quả</span></span><span data-path-to-node="7,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="8"><span data-path-to-node="8,0"><b data-path-to-node="8,0" data-index-in-node="0">Bảo trì bảo dưỡng thuận tiện</b> </span><span data-path-to-node="8,2"><span class="citation-106">– Nắp capo động cơ có cơ chế giải phóng bằng điện (tùy chọn), giúp việc tiếp cận khoang máy để kiểm tra và bảo trì trở nên nhanh chóng và dễ dàng</span></span><span data-path-to-node="8,4">. </span><span data-path-to-node="8,6"><span class="citation-105">– Thiết kế máy cho phép thực hiện các thao tác bảo dưỡng định kỳ một cách thuận tiện, giảm thiểu thời gian dừng máy</span></span><span data-path-to-node="8,8">.</span></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Nhóm thông số</b></td>
<td><b>Tên thông số</b></td>
<td><b>Đơn vị / Chi tiết</b></td>
<td><b>Giá trị</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trọng lượng</b></td>
<td>Trọng lượng vận hành có cabin</td>
<td>kg</td>
<td>26.080</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Trọng lượng vận hành tối đa</td>
<td>kg</td>
<td>26.180</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng trục, trước/sau</td>
<td>kg</td>
<td>16.760 / 9.320</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng trục ở trọng lượng tối đa, trước/sau</td>
<td>kg</td>
<td>16.810 / 9.370</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng tuyến tính tĩnh, phía trước</td>
<td>kg/cm</td>
<td>78,3</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Phân loại Pháp (French classification)</td>
<td>Giá trị/Lớp</td>
<td>106,5/VPM5</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng bánh xe trên mỗi lốp, phía sau</td>
<td>kg</td>
<td>4.660</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Kích thước</b></td>
<td>Tổng chiều dài</td>
<td>mm</td>
<td>6.847</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tổng chiều cao</td>
<td>mm</td>
<td>3.301</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao bốc hàng, tối thiểu</td>
<td>mm</td>
<td>2.803</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng cách trục (Wheelbase)</td>
<td>mm</td>
<td>3.433</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng làm việc tối đa</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng sáng gầm xe, trung tâm</td>
<td>mm</td>
<td>441</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bán kính quay xe, bên trong</td>
<td>mm</td>
<td>5.159</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Góc dốc (Slope angle), trước/sau</td>
<td>độ</td>
<td>35 / 29</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trống lu</b></td>
<td>Chiều rộng trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính trống (tính cả chân cừu)</td>
<td>mm</td>
<td>1.700</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ dày trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại trống / Chiều cao chân cừu</td>
<td>mm</td>
<td>Padfoot / 100</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng chân cừu</td>
<td></td>
<td>140</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Động cơ</b></td>
<td>Nhà sản xuất / Kiểu máy</td>
<td></td>
<td>CUMMINS / QSB5.9-C210-30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng xi lanh</td>
<td></td>
<td>6</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Công suất (ISO 14396 / SAE J1349)</td>
<td>kW / HP</td>
<td>154 / 209</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td></td>
<td>UN ECE R96 (Tier 3)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Vận hành</b></td>
<td>Khả năng leo dốc (có/không rung)</td>
<td>%</td>
<td>51 / 57</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tần số rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>Hz</td>
<td>27 / 30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Biên độ rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>mm</td>
<td>1,85 / 1,10</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Lực ly tâm, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>kN</td>
<td>331 / 242</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Hệ thống lái</b></td>
<td>Góc lắc +/-</td>
<td>độ</td>
<td>10</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại lái</td>
<td></td>
<td>Lái khớp nối (Articulated)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Khác</b></td>
<td>Dung tích bình nhiên liệu</td>
<td>L</td>
<td>321</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ ồn L(WA) (đo đạc đại diện)</td>
<td>db(A)</td>
<td>107</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-268-p/">HC 268 P</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-268-p/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>HC 268 D</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-268-d/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-268-d/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 25 Mar 2026 13:18:05 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2027</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng (kg): 25,595</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tải trọng tối đa (kg): 27.210</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Động cơ: CUMMINS</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Phân loại: Trống trơn</div>
</li>
<li><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-268-d/">HC 268 D</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 data-path-to-node="3"><strong>XE LU HAMM HC 268 D</strong></h2>
<p>&nbsp;</p>
<p data-path-to-node="4"><span data-path-to-node="4,0"><b data-path-to-node="4,0" data-index-in-node="0">Vận hành thoải mái</b> </span><span data-path-to-node="4,2"><span class="citation-123">– Xe lu Hamm HC 268 D được thiết kế với sàn vận hành rộng rãi tích hợp khái niệm điều hành Easy Drive giúp người lái thao tác dễ dàng và thuận tiện</span></span><span data-path-to-node="4,4">. </span><span data-path-to-node="4,6"><span class="citation-122">– Hệ thống Hammtronic được trang bị nhằm mang lại sự thoải mái cao, đảm bảo an toàn và hỗ trợ giảm phát thải trong quá trình vận hành</span></span><span data-path-to-node="4,8">. </span><span data-path-to-node="4,10"><span class="citation-121">– Khu vực vận hành tích hợp sẵn ổ cắm 12V (ổ cắm đôi) phục vụ nhu cầu sạc thiết bị điện tử</span></span><span data-path-to-node="4,12">. </span><span data-path-to-node="4,14"><span class="citation-120">– Bảng điều khiển bao gồm các màn hình hiển thị, đèn chỉ báo và các phím chức năng được bố trí khoa học, dễ hiểu</span></span><span data-path-to-node="4,16">. </span><span data-path-to-node="4,18"><span class="citation-119">– Sàn vận hành được thiết kế cách ly rung động, giúp giảm thiểu mệt mỏi cho người lái trong thời gian làm việc dài</span></span><span data-path-to-node="4,20">.</span></p>
<p data-path-to-node="5"><span data-path-to-node="5,0"><b data-path-to-node="5,0" data-index-in-node="0">Thiết kế mang lại tầm nhìn vượt trội</b> </span><span data-path-to-node="5,2"><span class="citation-118">– Thiết kế hiện đại giúp người vận hành có tầm quan sát tốt khu vực làm việc</span></span><span data-path-to-node="5,4">. </span><span data-path-to-node="5,6"><span class="citation-117">– Trang bị hai gương chiếu hậu bên ngoài có kích thước lớn, tối ưu hóa khả năng quan sát phía sau và xung quanh xe</span></span><span data-path-to-node="5,8">. </span><span data-path-to-node="5,10"><span class="citation-116">– Xe có các tùy chọn bảo vệ linh hoạt như mái che bảo vệ bằng nhựa hoặc cabin ROPS tích hợp hệ thống sưởi và điều hòa không khí (tùy chọn) để bảo vệ người lái trong mọi điều kiện thời tiết</span></span><span data-path-to-node="5,12">. </span><span data-path-to-node="5,14"><span class="citation-115">– Hệ thống đèn làm việc (tùy chọn đèn LED) đảm bảo hiệu quả chiếu sáng cao khi vận hành vào ban đêm</span></span><span data-path-to-node="5,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="6"><span data-path-to-node="6,0"><b data-path-to-node="6,0" data-index-in-node="0">Dẫn lái ổn định và an toàn</b> </span><span data-path-to-node="6,2"><span class="citation-114">– Công nghệ khớp nối ba điểm (3-point articulation) mang lại sự ổn định lái tuyệt vời, khả năng bám đường tối ưu và an toàn cao khi di chuyển trên địa hình không bằng phẳng</span></span><span data-path-to-node="6,4">. </span><span data-path-to-node="6,6"><span class="citation-113">– Hệ thống rung tự động (Automatic vibration system) giúp tối ưu hóa quá trình đầm nén và bảo vệ bề mặt vật liệu</span></span><span data-path-to-node="6,8">. </span><span data-path-to-node="6,10"><span class="citation-112">– Bảo vệ ống thủy lực ở phía trước xe giúp tăng độ bền và giảm thiểu rủi ro hư hại trong quá trình thi công</span></span><span data-path-to-node="6,12">. </span><span data-path-to-node="6,14"><span class="citation-111">– Khả năng leo dốc vượt trội đạt tới 53% khi bật rung và 59% khi không rung, cho phép xe làm việc hiệu quả tại các địa hình dốc</span></span><span data-path-to-node="6,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="7"><span data-path-to-node="7,0"><b data-path-to-node="7,0" data-index-in-node="0">Công nghệ động cơ hiện đại</b> </span><span data-path-to-node="7,2"><span class="citation-110">– Xe trang bị động cơ John Deere JDPS 4045PTE mạnh mẽ với 4 xy lanh, công suất định mức đạt 112 kW (152,3 PS) tại 2200 vòng/phút</span></span><span data-path-to-node="7,4">. </span><span data-path-to-node="7,6"><span class="citation-109">– Động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải UN ECE R96 (Tier 3), thân thiện hơn với môi trường</span></span><span data-path-to-node="7,8">. </span><span data-path-to-node="7,10"><span class="citation-108">– Chế độ ECO mode được tích hợp giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động và tiết kiệm nhiên liệu đáng kể</span></span><span data-path-to-node="7,12">. </span><span data-path-to-node="7,14"><span class="citation-107">– Hệ thống điều khiển Hammtronic hỗ trợ quản lý động cơ và truyền động thông minh, giúp xe vận hành mượt mà và hiệu quả</span></span><span data-path-to-node="7,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="8"><span data-path-to-node="8,0"><b data-path-to-node="8,0" data-index-in-node="0">Bảo trì bảo dưỡng thuận tiện</b> </span><span data-path-to-node="8,2"><span class="citation-106">– Nắp capo động cơ có cơ chế giải phóng bằng điện (tùy chọn), giúp việc tiếp cận khoang máy để kiểm tra và bảo trì trở nên nhanh chóng và dễ dàng</span></span><span data-path-to-node="8,4">. </span><span data-path-to-node="8,6"><span class="citation-105">– Thiết kế máy cho phép thực hiện các thao tác bảo dưỡng định kỳ một cách thuận tiện, giảm thiểu thời gian dừng máy</span></span><span data-path-to-node="8,8">.</span></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Nhóm thông số</b></td>
<td><b>Tên thông số</b></td>
<td><b>Đơn vị / Chi tiết</b></td>
<td><b>Giá trị</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trọng lượng</b></td>
<td>Trọng lượng vận hành có cabin</td>
<td>kg</td>
<td>25.595</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Trọng lượng vận hành tối đa</td>
<td>kg</td>
<td>27.210</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng trục, trước/sau</td>
<td>kg</td>
<td>16.390 / 9.205</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng trục ở trọng lượng tối đa, trước/sau</td>
<td>kg</td>
<td>17.950 / 9.260</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng tuyến tính tĩnh, phía trước</td>
<td>kg/cm</td>
<td>76,6</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Phân loại Pháp (French classification)</td>
<td>Giá trị/Lớp</td>
<td>108,9/VM5</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng bánh xe trên mỗi lốp, phía sau</td>
<td>kg</td>
<td>4.602,5</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Kích thước</b></td>
<td>Tổng chiều dài</td>
<td>mm</td>
<td>6.847</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tổng chiều cao</td>
<td>mm</td>
<td>3.301</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao bốc hàng, tối thiểu</td>
<td>mm</td>
<td>2.803</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng cách trục (Wheelbase)</td>
<td>mm</td>
<td>3.433</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng làm việc tối đa</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng sáng gầm xe, trung tâm</td>
<td>mm</td>
<td>441</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bán kính quay xe, bên trong</td>
<td>mm</td>
<td>5.159</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Góc dốc (Slope angle), trước/sau</td>
<td>độ</td>
<td>35 / 29</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trống lu</b></td>
<td>Chiều rộng trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>1.600</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ dày trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>45</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại trống</td>
<td></td>
<td>Trơn (Smooth)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Động cơ</b></td>
<td>Nhà sản xuất / Kiểu máy</td>
<td></td>
<td>CUMMINS / QSB5.9-C210-30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng xi lanh</td>
<td></td>
<td>6</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Công suất (ISO 14396 / SAE J1349)</td>
<td>kW / HP</td>
<td>154 / 209</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td></td>
<td>ME Tier 3</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Vận hành</b></td>
<td>Khả năng leo dốc (có/không rung)</td>
<td>%</td>
<td>49 / 54</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tần số rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>Hz</td>
<td>27 / 30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Biên độ rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>mm</td>
<td>2,02 / 1,20</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Lực ly tâm, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>kN</td>
<td>331 / 242</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Hệ thống lái</b></td>
<td>Góc lắc +/-</td>
<td>độ</td>
<td>10</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại lái</td>
<td></td>
<td>Lái khớp nối (Articulated)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Khác</b></td>
<td>Dung tích bình nhiên liệu</td>
<td>L</td>
<td>321</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ ồn L(WA) (đo đạc đại diện)</td>
<td>db(A)</td>
<td>107</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-268-d/">HC 268 D</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-268-d/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>HC 250 C V C</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c-v-c/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c-v-c/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 25 Mar 2026 13:15:04 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2025</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng (kg): 24,695</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tải trọng tối đa (kg): 26.300</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Động cơ: JOHN DEERE</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Phân loại: Trống phá đá</div>
</li>
<li><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c-v-c/">HC 250 C V C</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 data-path-to-node="3"><strong>XE LU HAMM HC 250 C VC</strong></h2>
<p>&nbsp;</p>
<p data-path-to-node="4"><span data-path-to-node="4,0"><b data-path-to-node="4,0" data-index-in-node="0">Vận hành thoải mái</b> </span><span data-path-to-node="4,2"><span class="citation-123">– Xe lu Hamm HC 250 C VC được thiết kế với sàn vận hành rộng rãi tích hợp khái niệm điều hành Easy Drive giúp người lái thao tác dễ dàng và thuận tiện</span></span><span data-path-to-node="4,4">. </span><span data-path-to-node="4,6"><span class="citation-122">– Hệ thống Hammtronic được trang bị nhằm mang lại sự thoải mái cao, đảm bảo an toàn và hỗ trợ giảm phát thải trong quá trình vận hành</span></span><span data-path-to-node="4,8">. </span><span data-path-to-node="4,10"><span class="citation-121">– Khu vực vận hành tích hợp sẵn ổ cắm 12V (ổ cắm đôi) phục vụ nhu cầu sạc thiết bị điện tử</span></span><span data-path-to-node="4,12">. </span><span data-path-to-node="4,14"><span class="citation-120">– Bảng điều khiển bao gồm các màn hình hiển thị, đèn chỉ báo và các phím chức năng được bố trí khoa học, dễ hiểu</span></span><span data-path-to-node="4,16">. </span><span data-path-to-node="4,18"><span class="citation-119">– Sàn vận hành được thiết kế cách ly rung động, giúp giảm thiểu mệt mỏi cho người lái trong thời gian làm việc dài</span></span><span data-path-to-node="4,20">.</span></p>
<p data-path-to-node="5"><span data-path-to-node="5,0"><b data-path-to-node="5,0" data-index-in-node="0">Thiết kế mang lại tầm nhìn vượt trội</b> </span><span data-path-to-node="5,2"><span class="citation-118">– Thiết kế hiện đại giúp người vận hành có tầm quan sát tốt khu vực làm việc</span></span><span data-path-to-node="5,4">. </span><span data-path-to-node="5,6"><span class="citation-117">– Trang bị hai gương chiếu hậu bên ngoài có kích thước lớn, tối ưu hóa khả năng quan sát phía sau và xung quanh xe</span></span><span data-path-to-node="5,8">. </span><span data-path-to-node="5,10"><span class="citation-116">– Xe có các tùy chọn bảo vệ linh hoạt như mái che bảo vệ bằng nhựa hoặc cabin ROPS tích hợp hệ thống sưởi và điều hòa không khí (tùy chọn) để bảo vệ người lái trong mọi điều kiện thời tiết</span></span><span data-path-to-node="5,12">. </span><span data-path-to-node="5,14"><span class="citation-115">– Hệ thống đèn làm việc (tùy chọn đèn LED) đảm bảo hiệu quả chiếu sáng cao khi vận hành vào ban đêm</span></span><span data-path-to-node="5,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="6"><span data-path-to-node="6,0"><b data-path-to-node="6,0" data-index-in-node="0">Dẫn lái ổn định và an toàn</b> </span><span data-path-to-node="6,2"><span class="citation-114">– Công nghệ khớp nối ba điểm (3-point articulation) mang lại sự ổn định lái tuyệt vời, khả năng bám đường tối ưu và an toàn cao khi di chuyển trên địa hình không bằng phẳng</span></span><span data-path-to-node="6,4">. </span><span data-path-to-node="6,6"><span class="citation-113">– Hệ thống rung tự động (Automatic vibration system) giúp tối ưu hóa quá trình đầm nén và bảo vệ bề mặt vật liệu</span></span><span data-path-to-node="6,8">. </span><span data-path-to-node="6,10"><span class="citation-112">– Bảo vệ ống thủy lực ở phía trước xe giúp tăng độ bền và giảm thiểu rủi ro hư hại trong quá trình thi công</span></span><span data-path-to-node="6,12">. </span><span data-path-to-node="6,14"><span class="citation-111">– Khả năng leo dốc vượt trội đạt tới 53% khi bật rung và 59% khi không rung, cho phép xe làm việc hiệu quả tại các địa hình dốc</span></span><span data-path-to-node="6,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="7"><span data-path-to-node="7,0"><b data-path-to-node="7,0" data-index-in-node="0">Công nghệ động cơ hiện đại</b> </span><span data-path-to-node="7,2"><span class="citation-110">– Xe trang bị động cơ John Deere JDPS 4045PTE mạnh mẽ với 4 xy lanh, công suất định mức đạt 112 kW (152,3 PS) tại 2200 vòng/phút</span></span><span data-path-to-node="7,4">. </span><span data-path-to-node="7,6"><span class="citation-109">– Động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải UN ECE R96 (Tier 3), thân thiện hơn với môi trường</span></span><span data-path-to-node="7,8">. </span><span data-path-to-node="7,10"><span class="citation-108">– Chế độ ECO mode được tích hợp giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động và tiết kiệm nhiên liệu đáng kể</span></span><span data-path-to-node="7,12">. </span><span data-path-to-node="7,14"><span class="citation-107">– Hệ thống điều khiển Hammtronic hỗ trợ quản lý động cơ và truyền động thông minh, giúp xe vận hành mượt mà và hiệu quả</span></span><span data-path-to-node="7,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="8"><span data-path-to-node="8,0"><b data-path-to-node="8,0" data-index-in-node="0">Bảo trì bảo dưỡng thuận tiện</b> </span><span data-path-to-node="8,2"><span class="citation-106">– Nắp capo động cơ có cơ chế giải phóng bằng điện (tùy chọn), giúp việc tiếp cận khoang máy để kiểm tra và bảo trì trở nên nhanh chóng và dễ dàng</span></span><span data-path-to-node="8,4">. </span><span data-path-to-node="8,6"><span class="citation-105">– Thiết kế máy cho phép thực hiện các thao tác bảo dưỡng định kỳ một cách thuận tiện, giảm thiểu thời gian dừng máy</span></span><span data-path-to-node="8,8">.</span></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Nhóm thông số</b></td>
<td><b>Tên thông số</b></td>
<td><b>Đơn vị / Chi tiết</b></td>
<td><b>Giá trị</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trọng lượng</b></td>
<td>Trọng lượng vận hành có cabin</td>
<td>kg</td>
<td>24.695</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Trọng lượng vận hành tối đa</td>
<td>kg</td>
<td>26.300</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng trục, trước/sau</td>
<td>kg</td>
<td>17.560 / 7.135</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng trục ở trọng lượng tối đa, trước/sau</td>
<td>kg</td>
<td>18.540 / 7.760</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng tuyến tính tĩnh, phía trước</td>
<td>kg/cm</td>
<td>82,06</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng bánh xe trên mỗi lốp, phía sau</td>
<td>kg</td>
<td>3.567,5</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Kích thước</b></td>
<td>Tổng chiều dài</td>
<td>mm</td>
<td>6.777</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tổng chiều cao (có cabin)</td>
<td>mm</td>
<td>3.046</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng cách trục (Wheelbase)</td>
<td>mm</td>
<td>3.479</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng làm việc tối đa</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng sáng gầm xe, trung tâm</td>
<td>mm</td>
<td>453</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bán kính quay xe, bên trong</td>
<td>mm</td>
<td>4.692</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Góc dốc (Slope angle), trước/sau</td>
<td>độ</td>
<td>36,6 / 25,7</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trống lu</b></td>
<td>Chiều rộng trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính trống (tính cả các vấu)</td>
<td>mm</td>
<td>1.620</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ dày trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>45</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại trống</td>
<td></td>
<td>Trống nghiền (Crusher drum)</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng dụng cụ thay thế</td>
<td></td>
<td>150</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Động cơ</b></td>
<td>Nhà sản xuất / Kiểu máy</td>
<td></td>
<td>JOHN DEERE / JDPS 6068 EWS</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng xi lanh</td>
<td></td>
<td>6</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Công suất (ISO 14396 / SAE J1349)</td>
<td>kW / HP</td>
<td>154 / 209,4</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td></td>
<td>UN ECE R96 (Tier 3)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Vận hành</b></td>
<td>Tốc độ di chuyển (biến thiên vô cấp)</td>
<td>km/h</td>
<td>0 – 11,8</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khả năng leo dốc (có/không rung)</td>
<td>%</td>
<td>59 / 66</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Hệ thống lái</b></td>
<td>Góc lái / Góc lắc +/-</td>
<td>Độ</td>
<td>35 / 10</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại lái</td>
<td></td>
<td>Lái khớp nối (Articulated)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Khác</b></td>
<td>Dung tích bình nhiên liệu</td>
<td>L</td>
<td>336</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ ồn L(WA) (đảm bảo / đo đạc)</td>
<td>db(A)</td>
<td>107 / 104</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c-v-c/">HC 250 C V C</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c-v-c/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>HC 250 C R</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c-r/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c-r/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 25 Mar 2026 13:11:34 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2024</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng (kg): 23,690</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tải trọng tối đa (kg): 24.340</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Động cơ: JOHN DEERE</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Phân loại: Trống trơn</div>
</li>
<li><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c-r/">HC 250 C R</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 data-path-to-node="3"><strong>XE LU HAMM HC 250 C R</strong></h2>
<p>&nbsp;</p>
<p data-path-to-node="4"><span data-path-to-node="4,0"><b data-path-to-node="4,0" data-index-in-node="0">Vận hành thoải mái</b> </span><span data-path-to-node="4,2"><span class="citation-123">– Xe lu Hamm HC 250 C R được thiết kế với sàn vận hành rộng rãi tích hợp khái niệm điều hành Easy Drive giúp người lái thao tác dễ dàng và thuận tiện</span></span><span data-path-to-node="4,4">. </span><span data-path-to-node="4,6"><span class="citation-122">– Hệ thống Hammtronic được trang bị nhằm mang lại sự thoải mái cao, đảm bảo an toàn và hỗ trợ giảm phát thải trong quá trình vận hành</span></span><span data-path-to-node="4,8">. </span><span data-path-to-node="4,10"><span class="citation-121">– Khu vực vận hành tích hợp sẵn ổ cắm 12V (ổ cắm đôi) phục vụ nhu cầu sạc thiết bị điện tử</span></span><span data-path-to-node="4,12">. </span><span data-path-to-node="4,14"><span class="citation-120">– Bảng điều khiển bao gồm các màn hình hiển thị, đèn chỉ báo và các phím chức năng được bố trí khoa học, dễ hiểu</span></span><span data-path-to-node="4,16">. </span><span data-path-to-node="4,18"><span class="citation-119">– Sàn vận hành được thiết kế cách ly rung động, giúp giảm thiểu mệt mỏi cho người lái trong thời gian làm việc dài</span></span><span data-path-to-node="4,20">.</span></p>
<p data-path-to-node="5"><span data-path-to-node="5,0"><b data-path-to-node="5,0" data-index-in-node="0">Thiết kế mang lại tầm nhìn vượt trội</b> </span><span data-path-to-node="5,2"><span class="citation-118">– Thiết kế hiện đại giúp người vận hành có tầm quan sát tốt khu vực làm việc</span></span><span data-path-to-node="5,4">. </span><span data-path-to-node="5,6"><span class="citation-117">– Trang bị hai gương chiếu hậu bên ngoài có kích thước lớn, tối ưu hóa khả năng quan sát phía sau và xung quanh xe</span></span><span data-path-to-node="5,8">. </span><span data-path-to-node="5,10"><span class="citation-116">– Xe có các tùy chọn bảo vệ linh hoạt như mái che bảo vệ bằng nhựa hoặc cabin ROPS tích hợp hệ thống sưởi và điều hòa không khí (tùy chọn) để bảo vệ người lái trong mọi điều kiện thời tiết</span></span><span data-path-to-node="5,12">. </span><span data-path-to-node="5,14"><span class="citation-115">– Hệ thống đèn làm việc (tùy chọn đèn LED) đảm bảo hiệu quả chiếu sáng cao khi vận hành vào ban đêm</span></span><span data-path-to-node="5,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="6"><span data-path-to-node="6,0"><b data-path-to-node="6,0" data-index-in-node="0">Dẫn lái ổn định và an toàn</b> </span><span data-path-to-node="6,2"><span class="citation-114">– Công nghệ khớp nối ba điểm (3-point articulation) mang lại sự ổn định lái tuyệt vời, khả năng bám đường tối ưu và an toàn cao khi di chuyển trên địa hình không bằng phẳng</span></span><span data-path-to-node="6,4">. </span><span data-path-to-node="6,6"><span class="citation-113">– Hệ thống rung tự động (Automatic vibration system) giúp tối ưu hóa quá trình đầm nén và bảo vệ bề mặt vật liệu</span></span><span data-path-to-node="6,8">. </span><span data-path-to-node="6,10"><span class="citation-112">– Bảo vệ ống thủy lực ở phía trước xe giúp tăng độ bền và giảm thiểu rủi ro hư hại trong quá trình thi công</span></span><span data-path-to-node="6,12">. </span><span data-path-to-node="6,14"><span class="citation-111">– Khả năng leo dốc vượt trội đạt tới 53% khi bật rung và 59% khi không rung, cho phép xe làm việc hiệu quả tại các địa hình dốc</span></span><span data-path-to-node="6,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="7"><span data-path-to-node="7,0"><b data-path-to-node="7,0" data-index-in-node="0">Công nghệ động cơ hiện đại</b> </span><span data-path-to-node="7,2"><span class="citation-110">– Xe trang bị động cơ John Deere JDPS 4045PTE mạnh mẽ với 4 xy lanh, công suất định mức đạt 112 kW (152,3 PS) tại 2200 vòng/phút</span></span><span data-path-to-node="7,4">. </span><span data-path-to-node="7,6"><span class="citation-109">– Động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải UN ECE R96 (Tier 3), thân thiện hơn với môi trường</span></span><span data-path-to-node="7,8">. </span><span data-path-to-node="7,10"><span class="citation-108">– Chế độ ECO mode được tích hợp giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động và tiết kiệm nhiên liệu đáng kể</span></span><span data-path-to-node="7,12">. </span><span data-path-to-node="7,14"><span class="citation-107">– Hệ thống điều khiển Hammtronic hỗ trợ quản lý động cơ và truyền động thông minh, giúp xe vận hành mượt mà và hiệu quả</span></span><span data-path-to-node="7,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="8"><span data-path-to-node="8,0"><b data-path-to-node="8,0" data-index-in-node="0">Bảo trì bảo dưỡng thuận tiện</b> </span><span data-path-to-node="8,2"><span class="citation-106">– Nắp capo động cơ có cơ chế giải phóng bằng điện (tùy chọn), giúp việc tiếp cận khoang máy để kiểm tra và bảo trì trở nên nhanh chóng và dễ dàng</span></span><span data-path-to-node="8,4">. </span><span data-path-to-node="8,6"><span class="citation-105">– Thiết kế máy cho phép thực hiện các thao tác bảo dưỡng định kỳ một cách thuận tiện, giảm thiểu thời gian dừng máy</span></span><span data-path-to-node="8,8">.</span></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Nhóm thông số</b></td>
<td><b>Tên thông số</b></td>
<td><b>Đơn vị / Chi tiết</b></td>
<td><b>Giá trị</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trọng lượng</b></td>
<td>Trọng lượng vận hành có cabin</td>
<td>kg</td>
<td>23.690</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Trọng lượng vận hành tối đa</td>
<td>kg</td>
<td>24.340</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng trục, trước/sau</td>
<td>kg</td>
<td>17.085 / 6.605</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng trục ở trọng lượng tối đa, trước/sau</td>
<td>kg</td>
<td>17.110 / 7.230</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng tuyến tính tĩnh, phía trước</td>
<td>kg/cm</td>
<td>80,65</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Phân loại Pháp (French classification)</td>
<td>Giá trị/Lớp</td>
<td>114,66/VM5</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng bánh xe trên mỗi lốp, phía sau</td>
<td>kg</td>
<td>3.302,5</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Kích thước</b></td>
<td>Tổng chiều dài</td>
<td>mm</td>
<td>6.777</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tổng chiều cao (có cabin)</td>
<td>mm</td>
<td>3.046</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng cách trục (Wheelbase)</td>
<td>mm</td>
<td>3.479</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng làm việc tối đa</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng sáng gầm xe, trung tâm</td>
<td>mm</td>
<td>453</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bán kính quay xe, bên trong</td>
<td>mm</td>
<td>4.692</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Góc dốc (Slope angle), trước/sau</td>
<td>độ</td>
<td>36,6 / 25,7</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trống lu</b></td>
<td>Chiều rộng trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>1.604</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ dày trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>45</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại trống</td>
<td></td>
<td>Trơn, siêu chống mài mòn</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Động cơ</b></td>
<td>Nhà sản xuất / Kiểu máy</td>
<td></td>
<td>JOHN DEERE / JDPS 6068 EWS</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng xi lanh</td>
<td></td>
<td>6</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Công suất (ISO 14396 / SAE J1349)</td>
<td>kW / HP</td>
<td>154 / 209,4</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td></td>
<td>UN ECE R96 (Tier 3)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Vận hành</b></td>
<td>Tốc độ di chuyển (biến thiên vô cấp)</td>
<td>km/h</td>
<td>0 – 11,8</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khả năng leo dốc (có/không rung)</td>
<td>%</td>
<td>52 / 58</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tần số rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>Hz</td>
<td>27 / 30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Biên độ rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>mm</td>
<td>2,02 / 1,20</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Lực ly tâm, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>kN</td>
<td>343,05 / 243,74</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Hệ thống lái</b></td>
<td>Góc lái / Góc lắc +/-</td>
<td>Độ</td>
<td>35 / tối đa 12</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại lái</td>
<td></td>
<td>Lái khớp nối (Articulated)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Khác</b></td>
<td>Dung tích bình nhiên liệu</td>
<td>L</td>
<td>336</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ ồn L(WA) (đảm bảo / đo đạc)</td>
<td>db(A)</td>
<td>107 / 104</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c-r/">HC 250 C R</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c-r/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>HC 250 C P</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c-p/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c-p/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 25 Mar 2026 13:08:22 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2022</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng (kg): 24,390</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tải trọng tối đa (kg): 26.320</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Động cơ: JOHN DEERE</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Phân loại: Trống chân cừu</div>
</li>
<li><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c-p/">HC 250 C P</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 data-path-to-node="3"><strong>XE LU HAMM HC 250 C P</strong></h2>
<p>&nbsp;</p>
<p data-path-to-node="4"><span data-path-to-node="4,0"><b data-path-to-node="4,0" data-index-in-node="0">Vận hành thoải mái</b> </span><span data-path-to-node="4,2"><span class="citation-123">– Xe lu Hamm HC 250 C P được thiết kế với sàn vận hành rộng rãi tích hợp khái niệm điều hành Easy Drive giúp người lái thao tác dễ dàng và thuận tiện</span></span><span data-path-to-node="4,4">. </span><span data-path-to-node="4,6"><span class="citation-122">– Hệ thống Hammtronic được trang bị nhằm mang lại sự thoải mái cao, đảm bảo an toàn và hỗ trợ giảm phát thải trong quá trình vận hành</span></span><span data-path-to-node="4,8">. </span><span data-path-to-node="4,10"><span class="citation-121">– Khu vực vận hành tích hợp sẵn ổ cắm 12V (ổ cắm đôi) phục vụ nhu cầu sạc thiết bị điện tử</span></span><span data-path-to-node="4,12">. </span><span data-path-to-node="4,14"><span class="citation-120">– Bảng điều khiển bao gồm các màn hình hiển thị, đèn chỉ báo và các phím chức năng được bố trí khoa học, dễ hiểu</span></span><span data-path-to-node="4,16">. </span><span data-path-to-node="4,18"><span class="citation-119">– Sàn vận hành được thiết kế cách ly rung động, giúp giảm thiểu mệt mỏi cho người lái trong thời gian làm việc dài</span></span><span data-path-to-node="4,20">.</span></p>
<p data-path-to-node="5"><span data-path-to-node="5,0"><b data-path-to-node="5,0" data-index-in-node="0">Thiết kế mang lại tầm nhìn vượt trội</b> </span><span data-path-to-node="5,2"><span class="citation-118">– Thiết kế hiện đại giúp người vận hành có tầm quan sát tốt khu vực làm việc</span></span><span data-path-to-node="5,4">. </span><span data-path-to-node="5,6"><span class="citation-117">– Trang bị hai gương chiếu hậu bên ngoài có kích thước lớn, tối ưu hóa khả năng quan sát phía sau và xung quanh xe</span></span><span data-path-to-node="5,8">. </span><span data-path-to-node="5,10"><span class="citation-116">– Xe có các tùy chọn bảo vệ linh hoạt như mái che bảo vệ bằng nhựa hoặc cabin ROPS tích hợp hệ thống sưởi và điều hòa không khí (tùy chọn) để bảo vệ người lái trong mọi điều kiện thời tiết</span></span><span data-path-to-node="5,12">. </span><span data-path-to-node="5,14"><span class="citation-115">– Hệ thống đèn làm việc (tùy chọn đèn LED) đảm bảo hiệu quả chiếu sáng cao khi vận hành vào ban đêm</span></span><span data-path-to-node="5,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="6"><span data-path-to-node="6,0"><b data-path-to-node="6,0" data-index-in-node="0">Dẫn lái ổn định và an toàn</b> </span><span data-path-to-node="6,2"><span class="citation-114">– Công nghệ khớp nối ba điểm (3-point articulation) mang lại sự ổn định lái tuyệt vời, khả năng bám đường tối ưu và an toàn cao khi di chuyển trên địa hình không bằng phẳng</span></span><span data-path-to-node="6,4">. </span><span data-path-to-node="6,6"><span class="citation-113">– Hệ thống rung tự động (Automatic vibration system) giúp tối ưu hóa quá trình đầm nén và bảo vệ bề mặt vật liệu</span></span><span data-path-to-node="6,8">. </span><span data-path-to-node="6,10"><span class="citation-112">– Bảo vệ ống thủy lực ở phía trước xe giúp tăng độ bền và giảm thiểu rủi ro hư hại trong quá trình thi công</span></span><span data-path-to-node="6,12">. </span><span data-path-to-node="6,14"><span class="citation-111">– Khả năng leo dốc vượt trội đạt tới 53% khi bật rung và 59% khi không rung, cho phép xe làm việc hiệu quả tại các địa hình dốc</span></span><span data-path-to-node="6,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="7"><span data-path-to-node="7,0"><b data-path-to-node="7,0" data-index-in-node="0">Công nghệ động cơ hiện đại</b> </span><span data-path-to-node="7,2"><span class="citation-110">– Xe trang bị động cơ John Deere JDPS 4045PTE mạnh mẽ với 4 xy lanh, công suất định mức đạt 112 kW (152,3 PS) tại 2200 vòng/phút</span></span><span data-path-to-node="7,4">. </span><span data-path-to-node="7,6"><span class="citation-109">– Động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải UN ECE R96 (Tier 3), thân thiện hơn với môi trường</span></span><span data-path-to-node="7,8">. </span><span data-path-to-node="7,10"><span class="citation-108">– Chế độ ECO mode được tích hợp giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động và tiết kiệm nhiên liệu đáng kể</span></span><span data-path-to-node="7,12">. </span><span data-path-to-node="7,14"><span class="citation-107">– Hệ thống điều khiển Hammtronic hỗ trợ quản lý động cơ và truyền động thông minh, giúp xe vận hành mượt mà và hiệu quả</span></span><span data-path-to-node="7,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="8"><span data-path-to-node="8,0"><b data-path-to-node="8,0" data-index-in-node="0">Bảo trì bảo dưỡng thuận tiện</b> </span><span data-path-to-node="8,2"><span class="citation-106">– Nắp capo động cơ có cơ chế giải phóng bằng điện (tùy chọn), giúp việc tiếp cận khoang máy để kiểm tra và bảo trì trở nên nhanh chóng và dễ dàng</span></span><span data-path-to-node="8,4">. </span><span data-path-to-node="8,6"><span class="citation-105">– Thiết kế máy cho phép thực hiện các thao tác bảo dưỡng định kỳ một cách thuận tiện, giảm thiểu thời gian dừng máy</span></span><span data-path-to-node="8,8">.</span></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Nhóm thông số</b></td>
<td><b>Tên thông số</b></td>
<td><b>Đơn vị / Chi tiết</b></td>
<td><b>Giá trị</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trọng lượng</b></td>
<td>Trọng lượng vận hành có cabin</td>
<td>kg</td>
<td>23.920</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Trọng lượng vận hành tối đa</td>
<td>kg</td>
<td>26.320</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng trục, trước/sau</td>
<td>kg</td>
<td>17.315 / 6.605</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng trục ở trọng lượng tối đa, trước/sau</td>
<td>kg</td>
<td>19.090 / 7.230</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng tuyến tính tĩnh, phía trước</td>
<td>kg/cm</td>
<td>80,91</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Phân loại Pháp (French classification)</td>
<td>Giá trị/Lớp</td>
<td>114,71/VM5</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng bánh xe trên mỗi lốp, phía sau</td>
<td>kg</td>
<td>3.302,5</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Kích thước</b></td>
<td>Tổng chiều dài</td>
<td>mm</td>
<td>6.777</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tổng chiều cao (có cabin)</td>
<td>mm</td>
<td>3.046</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng cách trục (Wheelbase)</td>
<td>mm</td>
<td>3.479</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng làm việc tối đa</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng sáng gầm xe, trung tâm</td>
<td>mm</td>
<td>453</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bán kính quay xe, bên trong</td>
<td>mm</td>
<td>4.692</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Góc dốc (Slope angle), trước/sau</td>
<td>độ</td>
<td>36,6 / 25,7</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trống lu</b></td>
<td>Chiều rộng trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>1.604</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ dày trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>45</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại trống</td>
<td></td>
<td>Trơn (Smooth)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Động cơ</b></td>
<td>Nhà sản xuất / Kiểu máy</td>
<td></td>
<td>JOHN DEERE / JDPS 6068 EWS</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng xi lanh</td>
<td></td>
<td>6</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Công suất (ISO 14396 / SAE J1349)</td>
<td>kW / HP</td>
<td>154 / 209,4</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td></td>
<td>UN ECE R96 (Tier 3)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Vận hành</b></td>
<td>Tốc độ di chuyển (biến thiên vô cấp)</td>
<td>km/h</td>
<td>0 – 11,8</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khả năng leo dốc (có/không rung)</td>
<td>%</td>
<td>52 / 58</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tần số rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>Hz</td>
<td>27 / 30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Biên độ rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>mm</td>
<td>2,02 / 1,20</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Lực ly tâm, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>kN</td>
<td>350 / 250</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Hệ thống lái</b></td>
<td>Góc lái / Góc lắc +/-</td>
<td>Độ</td>
<td>35 / tối đa 12</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại lái</td>
<td></td>
<td>Lái khớp nối (Articulated)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Khác</b></td>
<td>Dung tích bình nhiên liệu</td>
<td>L</td>
<td>336</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ ồn L(WA) (đảm bảo / đo đạc)</td>
<td>db(A)</td>
<td>107 / 104</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c-p/">HC 250 C P</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c-p/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>HC 250 C</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 25 Mar 2026 13:05:27 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2020</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng (kg): 23,920</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tải trọng tối đa (kg): 26.320</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Động cơ: JOHN DEERE</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Phân loại: Trống trơn</div>
</li>
<li><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c/">HC 250 C</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 data-path-to-node="3"><strong>XE LU HAMM HC 250 C</strong></h2>
<p>&nbsp;</p>
<p data-path-to-node="4"><span data-path-to-node="4,0"><b data-path-to-node="4,0" data-index-in-node="0">Vận hành thoải mái</b> </span><span data-path-to-node="4,2"><span class="citation-123">– Xe lu Hamm HHC 250 C được thiết kế với sàn vận hành rộng rãi tích hợp khái niệm điều hành Easy Drive giúp người lái thao tác dễ dàng và thuận tiện</span></span><span data-path-to-node="4,4">. </span><span data-path-to-node="4,6"><span class="citation-122">– Hệ thống Hammtronic được trang bị nhằm mang lại sự thoải mái cao, đảm bảo an toàn và hỗ trợ giảm phát thải trong quá trình vận hành</span></span><span data-path-to-node="4,8">. </span><span data-path-to-node="4,10"><span class="citation-121">– Khu vực vận hành tích hợp sẵn ổ cắm 12V (ổ cắm đôi) phục vụ nhu cầu sạc thiết bị điện tử</span></span><span data-path-to-node="4,12">. </span><span data-path-to-node="4,14"><span class="citation-120">– Bảng điều khiển bao gồm các màn hình hiển thị, đèn chỉ báo và các phím chức năng được bố trí khoa học, dễ hiểu</span></span><span data-path-to-node="4,16">. </span><span data-path-to-node="4,18"><span class="citation-119">– Sàn vận hành được thiết kế cách ly rung động, giúp giảm thiểu mệt mỏi cho người lái trong thời gian làm việc dài</span></span><span data-path-to-node="4,20">.</span></p>
<p data-path-to-node="5"><span data-path-to-node="5,0"><b data-path-to-node="5,0" data-index-in-node="0">Thiết kế mang lại tầm nhìn vượt trội</b> </span><span data-path-to-node="5,2"><span class="citation-118">– Thiết kế hiện đại giúp người vận hành có tầm quan sát tốt khu vực làm việc</span></span><span data-path-to-node="5,4">. </span><span data-path-to-node="5,6"><span class="citation-117">– Trang bị hai gương chiếu hậu bên ngoài có kích thước lớn, tối ưu hóa khả năng quan sát phía sau và xung quanh xe</span></span><span data-path-to-node="5,8">. </span><span data-path-to-node="5,10"><span class="citation-116">– Xe có các tùy chọn bảo vệ linh hoạt như mái che bảo vệ bằng nhựa hoặc cabin ROPS tích hợp hệ thống sưởi và điều hòa không khí (tùy chọn) để bảo vệ người lái trong mọi điều kiện thời tiết</span></span><span data-path-to-node="5,12">. </span><span data-path-to-node="5,14"><span class="citation-115">– Hệ thống đèn làm việc (tùy chọn đèn LED) đảm bảo hiệu quả chiếu sáng cao khi vận hành vào ban đêm</span></span><span data-path-to-node="5,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="6"><span data-path-to-node="6,0"><b data-path-to-node="6,0" data-index-in-node="0">Dẫn lái ổn định và an toàn</b> </span><span data-path-to-node="6,2"><span class="citation-114">– Công nghệ khớp nối ba điểm (3-point articulation) mang lại sự ổn định lái tuyệt vời, khả năng bám đường tối ưu và an toàn cao khi di chuyển trên địa hình không bằng phẳng</span></span><span data-path-to-node="6,4">. </span><span data-path-to-node="6,6"><span class="citation-113">– Hệ thống rung tự động (Automatic vibration system) giúp tối ưu hóa quá trình đầm nén và bảo vệ bề mặt vật liệu</span></span><span data-path-to-node="6,8">. </span><span data-path-to-node="6,10"><span class="citation-112">– Bảo vệ ống thủy lực ở phía trước xe giúp tăng độ bền và giảm thiểu rủi ro hư hại trong quá trình thi công</span></span><span data-path-to-node="6,12">. </span><span data-path-to-node="6,14"><span class="citation-111">– Khả năng leo dốc vượt trội đạt tới 53% khi bật rung và 59% khi không rung, cho phép xe làm việc hiệu quả tại các địa hình dốc</span></span><span data-path-to-node="6,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="7"><span data-path-to-node="7,0"><b data-path-to-node="7,0" data-index-in-node="0">Công nghệ động cơ hiện đại</b> </span><span data-path-to-node="7,2"><span class="citation-110">– Xe trang bị động cơ John Deere JDPS 4045PTE mạnh mẽ với 4 xy lanh, công suất định mức đạt 112 kW (152,3 PS) tại 2200 vòng/phút</span></span><span data-path-to-node="7,4">. </span><span data-path-to-node="7,6"><span class="citation-109">– Động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải UN ECE R96 (Tier 3), thân thiện hơn với môi trường</span></span><span data-path-to-node="7,8">. </span><span data-path-to-node="7,10"><span class="citation-108">– Chế độ ECO mode được tích hợp giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động và tiết kiệm nhiên liệu đáng kể</span></span><span data-path-to-node="7,12">. </span><span data-path-to-node="7,14"><span class="citation-107">– Hệ thống điều khiển Hammtronic hỗ trợ quản lý động cơ và truyền động thông minh, giúp xe vận hành mượt mà và hiệu quả</span></span><span data-path-to-node="7,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="8"><span data-path-to-node="8,0"><b data-path-to-node="8,0" data-index-in-node="0">Bảo trì bảo dưỡng thuận tiện</b> </span><span data-path-to-node="8,2"><span class="citation-106">– Nắp capo động cơ có cơ chế giải phóng bằng điện (tùy chọn), giúp việc tiếp cận khoang máy để kiểm tra và bảo trì trở nên nhanh chóng và dễ dàng</span></span><span data-path-to-node="8,4">. </span><span data-path-to-node="8,6"><span class="citation-105">– Thiết kế máy cho phép thực hiện các thao tác bảo dưỡng định kỳ một cách thuận tiện, giảm thiểu thời gian dừng máy</span></span><span data-path-to-node="8,8">.</span></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Nhóm thông số</b></td>
<td><b>Tên thông số</b></td>
<td><b>Đơn vị / Chi tiết</b></td>
<td><b>Giá trị</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trọng lượng</b></td>
<td>Trọng lượng vận hành có cabin</td>
<td>kg</td>
<td>23.920</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Trọng lượng vận hành tối đa</td>
<td>kg</td>
<td>26.320</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng trục, trước/sau</td>
<td>kg</td>
<td>17.315 / 6.605</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng trục ở trọng lượng tối đa, trước/sau</td>
<td>kg</td>
<td>19.090 / 7.230</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng tuyến tính tĩnh, phía trước</td>
<td>kg/cm</td>
<td>80,91</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Phân loại Pháp (French classification)</td>
<td>Giá trị/Lớp</td>
<td>114,71/VM5</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng bánh xe trên mỗi lốp, phía sau</td>
<td>kg</td>
<td>3.302,5</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Kích thước</b></td>
<td>Tổng chiều dài</td>
<td>mm</td>
<td>6.777</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tổng chiều cao (có cabin)</td>
<td>mm</td>
<td>3.046</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng cách trục (Wheelbase)</td>
<td>mm</td>
<td>3.479</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng làm việc tối đa</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng sáng gầm xe, trung tâm</td>
<td>mm</td>
<td>453</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bán kính quay xe, bên trong</td>
<td>mm</td>
<td>4.692</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Góc dốc (Slope angle), trước/sau</td>
<td>độ</td>
<td>36,6 / 25,7</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trống lu</b></td>
<td>Chiều rộng trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>1.604</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ dày trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>45</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại trống</td>
<td></td>
<td>Trơn (Smooth)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Động cơ</b></td>
<td>Nhà sản xuất / Kiểu máy</td>
<td></td>
<td>JOHN DEERE / JDPS 6068 EWS</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng xi lanh</td>
<td></td>
<td>6</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Công suất (ISO 14396 / SAE J1349)</td>
<td>kW / HP</td>
<td>154 / 209,4</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td></td>
<td>UN ECE R96 (Tier 3)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Vận hành</b></td>
<td>Tốc độ di chuyển (biến thiên vô cấp)</td>
<td>km/h</td>
<td>0 – 11,8</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khả năng leo dốc (có/không rung)</td>
<td>%</td>
<td>52 / 58</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tần số rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>Hz</td>
<td>27 / 30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Biên độ rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>mm</td>
<td>2,02 / 1,20</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Lực ly tâm, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>kN</td>
<td>350 / 250</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Hệ thống lái</b></td>
<td>Góc lái / Góc lắc +/-</td>
<td>Độ</td>
<td>35 / tối đa 12</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại lái</td>
<td></td>
<td>Lái khớp nối (Articulated)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Khác</b></td>
<td>Dung tích bình nhiên liệu</td>
<td>L</td>
<td>336</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ ồn L(WA) (đảm bảo / đo đạc)</td>
<td>db(A)</td>
<td>107 / 104</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c/">HC 250 C</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-250-c/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>HC 228 P</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-228-p/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-228-p/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 25 Mar 2026 13:02:02 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2018</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng (kg): 22,605</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tải trọng tối đa (kg): 22.710</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Động cơ: CUMMINS</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Phân loại: Trống chân cừu</div>
</li>
<li><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-228-p/">HC 228 P</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 data-path-to-node="3"><strong>XE LU HAMM HC 228 P</strong></h2>
<p>&nbsp;</p>
<p data-path-to-node="4"><span data-path-to-node="4,0"><b data-path-to-node="4,0" data-index-in-node="0">Vận hành thoải mái</b> </span><span data-path-to-node="4,2"><span class="citation-123">– Xe lu Hamm HC 228 P được thiết kế với sàn vận hành rộng rãi tích hợp khái niệm điều hành Easy Drive giúp người lái thao tác dễ dàng và thuận tiện</span></span><span data-path-to-node="4,4">. </span><span data-path-to-node="4,6"><span class="citation-122">– Hệ thống Hammtronic được trang bị nhằm mang lại sự thoải mái cao, đảm bảo an toàn và hỗ trợ giảm phát thải trong quá trình vận hành</span></span><span data-path-to-node="4,8">. </span><span data-path-to-node="4,10"><span class="citation-121">– Khu vực vận hành tích hợp sẵn ổ cắm 12V (ổ cắm đôi) phục vụ nhu cầu sạc thiết bị điện tử</span></span><span data-path-to-node="4,12">. </span><span data-path-to-node="4,14"><span class="citation-120">– Bảng điều khiển bao gồm các màn hình hiển thị, đèn chỉ báo và các phím chức năng được bố trí khoa học, dễ hiểu</span></span><span data-path-to-node="4,16">. </span><span data-path-to-node="4,18"><span class="citation-119">– Sàn vận hành được thiết kế cách ly rung động, giúp giảm thiểu mệt mỏi cho người lái trong thời gian làm việc dài</span></span><span data-path-to-node="4,20">.</span></p>
<p data-path-to-node="5"><span data-path-to-node="5,0"><b data-path-to-node="5,0" data-index-in-node="0">Thiết kế mang lại tầm nhìn vượt trội</b> </span><span data-path-to-node="5,2"><span class="citation-118">– Thiết kế hiện đại giúp người vận hành có tầm quan sát tốt khu vực làm việc</span></span><span data-path-to-node="5,4">. </span><span data-path-to-node="5,6"><span class="citation-117">– Trang bị hai gương chiếu hậu bên ngoài có kích thước lớn, tối ưu hóa khả năng quan sát phía sau và xung quanh xe</span></span><span data-path-to-node="5,8">. </span><span data-path-to-node="5,10"><span class="citation-116">– Xe có các tùy chọn bảo vệ linh hoạt như mái che bảo vệ bằng nhựa hoặc cabin ROPS tích hợp hệ thống sưởi và điều hòa không khí (tùy chọn) để bảo vệ người lái trong mọi điều kiện thời tiết</span></span><span data-path-to-node="5,12">. </span><span data-path-to-node="5,14"><span class="citation-115">– Hệ thống đèn làm việc (tùy chọn đèn LED) đảm bảo hiệu quả chiếu sáng cao khi vận hành vào ban đêm</span></span><span data-path-to-node="5,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="6"><span data-path-to-node="6,0"><b data-path-to-node="6,0" data-index-in-node="0">Dẫn lái ổn định và an toàn</b> </span><span data-path-to-node="6,2"><span class="citation-114">– Công nghệ khớp nối ba điểm (3-point articulation) mang lại sự ổn định lái tuyệt vời, khả năng bám đường tối ưu và an toàn cao khi di chuyển trên địa hình không bằng phẳng</span></span><span data-path-to-node="6,4">. </span><span data-path-to-node="6,6"><span class="citation-113">– Hệ thống rung tự động (Automatic vibration system) giúp tối ưu hóa quá trình đầm nén và bảo vệ bề mặt vật liệu</span></span><span data-path-to-node="6,8">. </span><span data-path-to-node="6,10"><span class="citation-112">– Bảo vệ ống thủy lực ở phía trước xe giúp tăng độ bền và giảm thiểu rủi ro hư hại trong quá trình thi công</span></span><span data-path-to-node="6,12">. </span><span data-path-to-node="6,14"><span class="citation-111">– Khả năng leo dốc vượt trội đạt tới 53% khi bật rung và 59% khi không rung, cho phép xe làm việc hiệu quả tại các địa hình dốc</span></span><span data-path-to-node="6,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="7"><span data-path-to-node="7,0"><b data-path-to-node="7,0" data-index-in-node="0">Công nghệ động cơ hiện đại</b> </span><span data-path-to-node="7,2"><span class="citation-110">– Xe trang bị động cơ John Deere JDPS 4045PTE mạnh mẽ với 4 xy lanh, công suất định mức đạt 112 kW (152,3 PS) tại 2200 vòng/phút</span></span><span data-path-to-node="7,4">. </span><span data-path-to-node="7,6"><span class="citation-109">– Động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải UN ECE R96 (Tier 3), thân thiện hơn với môi trường</span></span><span data-path-to-node="7,8">. </span><span data-path-to-node="7,10"><span class="citation-108">– Chế độ ECO mode được tích hợp giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động và tiết kiệm nhiên liệu đáng kể</span></span><span data-path-to-node="7,12">. </span><span data-path-to-node="7,14"><span class="citation-107">– Hệ thống điều khiển Hammtronic hỗ trợ quản lý động cơ và truyền động thông minh, giúp xe vận hành mượt mà và hiệu quả</span></span><span data-path-to-node="7,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="8"><span data-path-to-node="8,0"><b data-path-to-node="8,0" data-index-in-node="0">Bảo trì bảo dưỡng thuận tiện</b> </span><span data-path-to-node="8,2"><span class="citation-106">– Nắp capo động cơ có cơ chế giải phóng bằng điện (tùy chọn), giúp việc tiếp cận khoang máy để kiểm tra và bảo trì trở nên nhanh chóng và dễ dàng</span></span><span data-path-to-node="8,4">. </span><span data-path-to-node="8,6"><span class="citation-105">– Thiết kế máy cho phép thực hiện các thao tác bảo dưỡng định kỳ một cách thuận tiện, giảm thiểu thời gian dừng máy</span></span><span data-path-to-node="8,8">.</span></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Nhóm thông số</b></td>
<td><b>Tên thông số</b></td>
<td><b>Đơn vị / Chi tiết</b></td>
<td><b>Giá trị</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trọng lượng</b></td>
<td>Trọng lượng vận hành có cabin</td>
<td>kg</td>
<td>22.605</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Trọng lượng vận hành tối đa</td>
<td>kg</td>
<td>22.710</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng trục, trước/sau</td>
<td>kg</td>
<td>14.765 / 7.840</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng tuyến tính tĩnh, phía trước</td>
<td>kg/cm</td>
<td>69,0</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Phân loại Pháp (French classification)</td>
<td>Giá trị/Lớp</td>
<td>93,9/VPM5</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng bánh xe trên mỗi lốp, phía sau</td>
<td>kg</td>
<td>7.890</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Kích thước</b></td>
<td>Tổng chiều dài</td>
<td>mm</td>
<td>6.847</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tổng chiều cao</td>
<td>mm</td>
<td>3.301</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao bốc hàng, tối thiểu</td>
<td>mm</td>
<td>2.803</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng cách trục (Wheelbase)</td>
<td>mm</td>
<td>3.433</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng làm việc tối đa</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng sáng gầm xe, trung tâm</td>
<td>mm</td>
<td>441</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bán kính quay xe, bên trong</td>
<td>mm</td>
<td>5.159</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Góc dốc (Slope angle), trước/sau</td>
<td>độ</td>
<td>35 / 29</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trống lu</b></td>
<td>Chiều rộng trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính trống (tính cả chân cừu)</td>
<td>mm</td>
<td>1.700</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ dày trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại trống / Chiều cao chân cừu</td>
<td>mm</td>
<td>Padfoot / 100</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng chân cừu</td>
<td></td>
<td>140</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Động cơ</b></td>
<td>Nhà sản xuất / Kiểu máy</td>
<td></td>
<td>CUMMINS / QSB5.9-C210-30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng xi lanh</td>
<td></td>
<td>6</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Công suất (ISO 14396 / SAE J1349)</td>
<td>kW / HP</td>
<td>154 / 209</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td></td>
<td>UN ECE R96 (Tier 3)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Vận hành</b></td>
<td>Khả năng leo dốc (có/không rung)</td>
<td>%</td>
<td>55 / 61</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tần số rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>Hz</td>
<td>27 / 30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Biên độ rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>mm</td>
<td>1,85 / 1,10</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Lực ly tâm, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>kN</td>
<td>331 / 242</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Hệ thống lái</b></td>
<td>Góc lắc +/-</td>
<td>độ</td>
<td>10</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại lái</td>
<td></td>
<td>Lái khớp nối (Articulated)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Khác</b></td>
<td>Dung tích bình nhiên liệu</td>
<td>L</td>
<td>321</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ ồn L(WA) (đo đạc đại diện)</td>
<td>db(A)</td>
<td>107</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-228-p/">HC 228 P</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-228-p/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>HC 228 D</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-228-d/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-228-d/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 25 Mar 2026 12:58:35 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2016</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng (kg): 22,300</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tải trọng tối đa (kg): 23.910</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Động cơ: CUMMINS</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Phân loại: Trống trơn</div>
</li>
<li><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-228-d/">HC 228 D</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 data-path-to-node="3"><strong>XE LU HAMM HC 228 D</strong></h2>
<p>&nbsp;</p>
<p data-path-to-node="4"><span data-path-to-node="4,0"><b data-path-to-node="4,0" data-index-in-node="0">Vận hành thoải mái</b> </span><span data-path-to-node="4,2"><span class="citation-123">– Xe lu Hamm HC 228 D được thiết kế với sàn vận hành rộng rãi tích hợp khái niệm điều hành Easy Drive giúp người lái thao tác dễ dàng và thuận tiện</span></span><span data-path-to-node="4,4">. </span><span data-path-to-node="4,6"><span class="citation-122">– Hệ thống Hammtronic được trang bị nhằm mang lại sự thoải mái cao, đảm bảo an toàn và hỗ trợ giảm phát thải trong quá trình vận hành</span></span><span data-path-to-node="4,8">. </span><span data-path-to-node="4,10"><span class="citation-121">– Khu vực vận hành tích hợp sẵn ổ cắm 12V (ổ cắm đôi) phục vụ nhu cầu sạc thiết bị điện tử</span></span><span data-path-to-node="4,12">. </span><span data-path-to-node="4,14"><span class="citation-120">– Bảng điều khiển bao gồm các màn hình hiển thị, đèn chỉ báo và các phím chức năng được bố trí khoa học, dễ hiểu</span></span><span data-path-to-node="4,16">. </span><span data-path-to-node="4,18"><span class="citation-119">– Sàn vận hành được thiết kế cách ly rung động, giúp giảm thiểu mệt mỏi cho người lái trong thời gian làm việc dài</span></span><span data-path-to-node="4,20">.</span></p>
<p data-path-to-node="5"><span data-path-to-node="5,0"><b data-path-to-node="5,0" data-index-in-node="0">Thiết kế mang lại tầm nhìn vượt trội</b> </span><span data-path-to-node="5,2"><span class="citation-118">– Thiết kế hiện đại giúp người vận hành có tầm quan sát tốt khu vực làm việc</span></span><span data-path-to-node="5,4">. </span><span data-path-to-node="5,6"><span class="citation-117">– Trang bị hai gương chiếu hậu bên ngoài có kích thước lớn, tối ưu hóa khả năng quan sát phía sau và xung quanh xe</span></span><span data-path-to-node="5,8">. </span><span data-path-to-node="5,10"><span class="citation-116">– Xe có các tùy chọn bảo vệ linh hoạt như mái che bảo vệ bằng nhựa hoặc cabin ROPS tích hợp hệ thống sưởi và điều hòa không khí (tùy chọn) để bảo vệ người lái trong mọi điều kiện thời tiết</span></span><span data-path-to-node="5,12">. </span><span data-path-to-node="5,14"><span class="citation-115">– Hệ thống đèn làm việc (tùy chọn đèn LED) đảm bảo hiệu quả chiếu sáng cao khi vận hành vào ban đêm</span></span><span data-path-to-node="5,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="6"><span data-path-to-node="6,0"><b data-path-to-node="6,0" data-index-in-node="0">Dẫn lái ổn định và an toàn</b> </span><span data-path-to-node="6,2"><span class="citation-114">– Công nghệ khớp nối ba điểm (3-point articulation) mang lại sự ổn định lái tuyệt vời, khả năng bám đường tối ưu và an toàn cao khi di chuyển trên địa hình không bằng phẳng</span></span><span data-path-to-node="6,4">. </span><span data-path-to-node="6,6"><span class="citation-113">– Hệ thống rung tự động (Automatic vibration system) giúp tối ưu hóa quá trình đầm nén và bảo vệ bề mặt vật liệu</span></span><span data-path-to-node="6,8">. </span><span data-path-to-node="6,10"><span class="citation-112">– Bảo vệ ống thủy lực ở phía trước xe giúp tăng độ bền và giảm thiểu rủi ro hư hại trong quá trình thi công</span></span><span data-path-to-node="6,12">. </span><span data-path-to-node="6,14"><span class="citation-111">– Khả năng leo dốc vượt trội đạt tới 53% khi bật rung và 59% khi không rung, cho phép xe làm việc hiệu quả tại các địa hình dốc</span></span><span data-path-to-node="6,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="7"><span data-path-to-node="7,0"><b data-path-to-node="7,0" data-index-in-node="0">Công nghệ động cơ hiện đại</b> </span><span data-path-to-node="7,2"><span class="citation-110">– Xe trang bị động cơ John Deere JDPS 4045PTE mạnh mẽ với 4 xy lanh, công suất định mức đạt 112 kW (152,3 PS) tại 2200 vòng/phút</span></span><span data-path-to-node="7,4">. </span><span data-path-to-node="7,6"><span class="citation-109">– Động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải UN ECE R96 (Tier 3), thân thiện hơn với môi trường</span></span><span data-path-to-node="7,8">. </span><span data-path-to-node="7,10"><span class="citation-108">– Chế độ ECO mode được tích hợp giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động và tiết kiệm nhiên liệu đáng kể</span></span><span data-path-to-node="7,12">. </span><span data-path-to-node="7,14"><span class="citation-107">– Hệ thống điều khiển Hammtronic hỗ trợ quản lý động cơ và truyền động thông minh, giúp xe vận hành mượt mà và hiệu quả</span></span><span data-path-to-node="7,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="8"><span data-path-to-node="8,0"><b data-path-to-node="8,0" data-index-in-node="0">Bảo trì bảo dưỡng thuận tiện</b> </span><span data-path-to-node="8,2"><span class="citation-106">– Nắp capo động cơ có cơ chế giải phóng bằng điện (tùy chọn), giúp việc tiếp cận khoang máy để kiểm tra và bảo trì trở nên nhanh chóng và dễ dàng</span></span><span data-path-to-node="8,4">. </span><span data-path-to-node="8,6"><span class="citation-105">– Thiết kế máy cho phép thực hiện các thao tác bảo dưỡng định kỳ một cách thuận tiện, giảm thiểu thời gian dừng máy</span></span><span data-path-to-node="8,8">.</span></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Nhóm thông số</b></td>
<td><b>Tên thông số</b></td>
<td><b>Đơn vị / Chi tiết</b></td>
<td><b>Giá trị</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trọng lượng</b></td>
<td>Trọng lượng vận hành có cabin</td>
<td>kg</td>
<td>22.300</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Trọng lượng vận hành tối đa</td>
<td>kg</td>
<td>23.910</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng trục, trước/sau</td>
<td>kg</td>
<td>14.460 / 7.840</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng tuyến tính tĩnh, phía trước</td>
<td>kg/cm</td>
<td>67,6</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Phân loại Pháp (French classification)</td>
<td>Giá trị/Lớp</td>
<td>96,1/VM5</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng bánh xe trên mỗi lốp, phía sau</td>
<td>kg</td>
<td>3.920</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Kích thước</b></td>
<td>Tổng chiều dài</td>
<td>mm</td>
<td>6.847</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tổng chiều cao</td>
<td>mm</td>
<td>3.301</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao bốc hàng, tối thiểu</td>
<td>mm</td>
<td>2.803</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng cách trục (Wheelbase)</td>
<td>mm</td>
<td>3.433</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng làm việc tối đa</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng sáng gầm xe, trung tâm</td>
<td>mm</td>
<td>441</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bán kính quay xe, bên trong</td>
<td>mm</td>
<td>5.159</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Góc dốc (Slope angle), trước/sau</td>
<td>độ</td>
<td>35 / 29</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trống lu</b></td>
<td>Chiều rộng trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>1.600</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ dày trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>45</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại trống</td>
<td></td>
<td>Trơn (Smooth)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Động cơ</b></td>
<td>Nhà sản xuất / Kiểu máy</td>
<td></td>
<td>CUMMINS / QSB5.9-C210-30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng xi lanh</td>
<td></td>
<td>6</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Công suất (ISO 14396 / SAE J1349)</td>
<td>kW / HP</td>
<td>154 / 209</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td></td>
<td>ME Tier 3</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Vận hành</b></td>
<td>Khả năng leo dốc (có/không rung)</td>
<td>%</td>
<td>52 / 58</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tần số rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>Hz</td>
<td>27 / 30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Biên độ rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>mm</td>
<td>2,02 / 1,20</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Lực ly tâm, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>kN</td>
<td>331 / 242</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Hệ thống lái</b></td>
<td>Góc lắc +/-</td>
<td>độ</td>
<td>10</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại lái</td>
<td></td>
<td>Lái khớp nối (Articulated)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Khác</b></td>
<td>Dung tích bình nhiên liệu</td>
<td>L</td>
<td>321</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ ồn L(WA) (đo đạc đại diện)</td>
<td>db(A)</td>
<td>107</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-228-d/">HC 228 D</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-228-d/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>HC 208 P</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-208-p/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-208-p/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 25 Mar 2026 12:53:35 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2014</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng (kg): 20,720</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tải trọng tối đa (kg): 20.820</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Động cơ: CUMMINS</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Phân loại: Trống chân cừu</div>
</li>
<li><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-208-p/">HC 208 P</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 data-path-to-node="3"><strong>XE LU HAMM HC 208 P</strong></h2>
<p>&nbsp;</p>
<p data-path-to-node="4"><span data-path-to-node="4,0"><b data-path-to-node="4,0" data-index-in-node="0">Vận hành thoải mái</b> </span><span data-path-to-node="4,2"><span class="citation-123">– Xe lu Hamm HC 208 P được thiết kế với sàn vận hành rộng rãi tích hợp khái niệm điều hành Easy Drive giúp người lái thao tác dễ dàng và thuận tiện</span></span><span data-path-to-node="4,4">. </span><span data-path-to-node="4,6"><span class="citation-122">– Hệ thống Hammtronic được trang bị nhằm mang lại sự thoải mái cao, đảm bảo an toàn và hỗ trợ giảm phát thải trong quá trình vận hành</span></span><span data-path-to-node="4,8">. </span><span data-path-to-node="4,10"><span class="citation-121">– Khu vực vận hành tích hợp sẵn ổ cắm 12V (ổ cắm đôi) phục vụ nhu cầu sạc thiết bị điện tử</span></span><span data-path-to-node="4,12">. </span><span data-path-to-node="4,14"><span class="citation-120">– Bảng điều khiển bao gồm các màn hình hiển thị, đèn chỉ báo và các phím chức năng được bố trí khoa học, dễ hiểu</span></span><span data-path-to-node="4,16">. </span><span data-path-to-node="4,18"><span class="citation-119">– Sàn vận hành được thiết kế cách ly rung động, giúp giảm thiểu mệt mỏi cho người lái trong thời gian làm việc dài</span></span><span data-path-to-node="4,20">.</span></p>
<p data-path-to-node="5"><span data-path-to-node="5,0"><b data-path-to-node="5,0" data-index-in-node="0">Thiết kế mang lại tầm nhìn vượt trội</b> </span><span data-path-to-node="5,2"><span class="citation-118">– Thiết kế hiện đại giúp người vận hành có tầm quan sát tốt khu vực làm việc</span></span><span data-path-to-node="5,4">. </span><span data-path-to-node="5,6"><span class="citation-117">– Trang bị hai gương chiếu hậu bên ngoài có kích thước lớn, tối ưu hóa khả năng quan sát phía sau và xung quanh xe</span></span><span data-path-to-node="5,8">. </span><span data-path-to-node="5,10"><span class="citation-116">– Xe có các tùy chọn bảo vệ linh hoạt như mái che bảo vệ bằng nhựa hoặc cabin ROPS tích hợp hệ thống sưởi và điều hòa không khí (tùy chọn) để bảo vệ người lái trong mọi điều kiện thời tiết</span></span><span data-path-to-node="5,12">. </span><span data-path-to-node="5,14"><span class="citation-115">– Hệ thống đèn làm việc (tùy chọn đèn LED) đảm bảo hiệu quả chiếu sáng cao khi vận hành vào ban đêm</span></span><span data-path-to-node="5,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="6"><span data-path-to-node="6,0"><b data-path-to-node="6,0" data-index-in-node="0">Dẫn lái ổn định và an toàn</b> </span><span data-path-to-node="6,2"><span class="citation-114">– Công nghệ khớp nối ba điểm (3-point articulation) mang lại sự ổn định lái tuyệt vời, khả năng bám đường tối ưu và an toàn cao khi di chuyển trên địa hình không bằng phẳng</span></span><span data-path-to-node="6,4">. </span><span data-path-to-node="6,6"><span class="citation-113">– Hệ thống rung tự động (Automatic vibration system) giúp tối ưu hóa quá trình đầm nén và bảo vệ bề mặt vật liệu</span></span><span data-path-to-node="6,8">. </span><span data-path-to-node="6,10"><span class="citation-112">– Bảo vệ ống thủy lực ở phía trước xe giúp tăng độ bền và giảm thiểu rủi ro hư hại trong quá trình thi công</span></span><span data-path-to-node="6,12">. </span><span data-path-to-node="6,14"><span class="citation-111">– Khả năng leo dốc vượt trội đạt tới 53% khi bật rung và 59% khi không rung, cho phép xe làm việc hiệu quả tại các địa hình dốc</span></span><span data-path-to-node="6,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="7"><span data-path-to-node="7,0"><b data-path-to-node="7,0" data-index-in-node="0">Công nghệ động cơ hiện đại</b> </span><span data-path-to-node="7,2"><span class="citation-110">– Xe trang bị động CUMMINS / QSB5.9-C210-30</span></span><span data-path-to-node="7,4">. </span><span data-path-to-node="7,6"><span class="citation-109">– Động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải UN ECE R96 (Tier 3), thân thiện hơn với môi trường</span></span><span data-path-to-node="7,8">. </span><span data-path-to-node="7,10"><span class="citation-108">– Chế độ ECO mode được tích hợp giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động và tiết kiệm nhiên liệu đáng kể</span></span><span data-path-to-node="7,12">. </span><span data-path-to-node="7,14"><span class="citation-107">– Hệ thống điều khiển Hammtronic hỗ trợ quản lý động cơ và truyền động thông minh, giúp xe vận hành mượt mà và hiệu quả</span></span><span data-path-to-node="7,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="8"><span data-path-to-node="8,0"><b data-path-to-node="8,0" data-index-in-node="0">Bảo trì bảo dưỡng thuận tiện</b> </span><span data-path-to-node="8,2"><span class="citation-106">– Nắp capo động cơ có cơ chế giải phóng bằng điện (tùy chọn), giúp việc tiếp cận khoang máy để kiểm tra và bảo trì trở nên nhanh chóng và dễ dàng</span></span><span data-path-to-node="8,4">. </span><span data-path-to-node="8,6"><span class="citation-105">– Thiết kế máy cho phép thực hiện các thao tác bảo dưỡng định kỳ một cách thuận tiện, giảm thiểu thời gian dừng máy</span></span><span data-path-to-node="8,8">.</span></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Nhóm thông số</b></td>
<td><b>Tên thông số</b></td>
<td><b>Đơn vị / Chi tiết</b></td>
<td><b>Giá trị</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trọng lượng</b></td>
<td>Trọng lượng vận hành có cabin</td>
<td>kg</td>
<td>20.720</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Trọng lượng vận hành tối đa</td>
<td>kg</td>
<td>20.820</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng trục, trước/sau</td>
<td>kg</td>
<td>13.050 / 7.670</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng tuyến tính tĩnh, phía trước</td>
<td>kg/cm</td>
<td>61,0</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Phân loại Pháp (French classification)</td>
<td>Giá trị/Lớp</td>
<td>83,0/VPM5</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng bánh xe trên mỗi lốp, phía sau</td>
<td>kg</td>
<td>3.835</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Kích thước</b></td>
<td>Tổng chiều dài</td>
<td>mm</td>
<td>6.847</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tổng chiều cao</td>
<td>mm</td>
<td>3.301</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao bốc hàng, tối thiểu</td>
<td>mm</td>
<td>2.803</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng cách trục (Wheelbase)</td>
<td>mm</td>
<td>3.433</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng làm việc tối đa</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng sáng gầm xe, trung tâm</td>
<td>mm</td>
<td>441</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bán kính quay xe, bên trong</td>
<td>mm</td>
<td>5.159</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Góc dốc (Slope angle), trước/sau</td>
<td>độ</td>
<td>35 / 29</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trống lu</b></td>
<td>Chiều rộng trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính trống (tính cả chân cừu)</td>
<td>mm</td>
<td>1.700</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ dày trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại trống / Chiều cao chân cừu</td>
<td>mm</td>
<td>Padfoot / 100</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng chân cừu</td>
<td></td>
<td>140</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Động cơ</b></td>
<td>Nhà sản xuất / Kiểu máy</td>
<td></td>
<td>CUMMINS / QSB5.9-C210-30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng xi lanh</td>
<td></td>
<td>6</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Công suất (ISO 14396 / SAE J1349)</td>
<td>kW / HP</td>
<td>154 / 209</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td></td>
<td>UN ECE R96 (Tier 3)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Vận hành</b></td>
<td>Khả năng leo dốc (có/không rung)</td>
<td>%</td>
<td>55 / 61</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tần số rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>Hz</td>
<td>27 / 30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Biên độ rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>mm</td>
<td>1,85 / 1,10</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Lực ly tâm, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>kN</td>
<td>331 / 242</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Hệ thống lái</b></td>
<td>Góc lắc +/-</td>
<td>độ</td>
<td>10</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại lái</td>
<td></td>
<td>Lái khớp nối (Articulated)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Khác</b></td>
<td>Dung tích bình nhiên liệu</td>
<td>L</td>
<td>321</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ ồn L(WA) (đo đạc đại diện)</td>
<td>db(A)</td>
<td>107</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-208-p/">HC 208 P</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-208-p/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>HC 208 D</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-208-d/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-208-d/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 25 Mar 2026 10:10:53 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2011</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng (kg): 20,415</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tải trọng tối đa (kg): 22.020</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Động cơ: CUMMINS</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Phân loại: Trống trơn</div>
</li>
<li><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-208-d/">HC 208 D</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 data-path-to-node="3"><strong>XE LU HAMM HC 208 D</strong></h2>
<p>&nbsp;</p>
<p data-path-to-node="4"><span data-path-to-node="4,0"><b data-path-to-node="4,0" data-index-in-node="0">Vận hành thoải mái</b> </span><span data-path-to-node="4,2"><span class="citation-123">– Xe lu Hamm HC 208 D được thiết kế với sàn vận hành rộng rãi tích hợp khái niệm điều hành Easy Drive giúp người lái thao tác dễ dàng và thuận tiện</span></span><span data-path-to-node="4,4">. </span><span data-path-to-node="4,6"><span class="citation-122">– Hệ thống Hammtronic được trang bị nhằm mang lại sự thoải mái cao, đảm bảo an toàn và hỗ trợ giảm phát thải trong quá trình vận hành</span></span><span data-path-to-node="4,8">. </span><span data-path-to-node="4,10"><span class="citation-121">– Khu vực vận hành tích hợp sẵn ổ cắm 12V (ổ cắm đôi) phục vụ nhu cầu sạc thiết bị điện tử</span></span><span data-path-to-node="4,12">. </span><span data-path-to-node="4,14"><span class="citation-120">– Bảng điều khiển bao gồm các màn hình hiển thị, đèn chỉ báo và các phím chức năng được bố trí khoa học, dễ hiểu</span></span><span data-path-to-node="4,16">. </span><span data-path-to-node="4,18"><span class="citation-119">– Sàn vận hành được thiết kế cách ly rung động, giúp giảm thiểu mệt mỏi cho người lái trong thời gian làm việc dài</span></span><span data-path-to-node="4,20">.</span></p>
<p data-path-to-node="5"><span data-path-to-node="5,0"><b data-path-to-node="5,0" data-index-in-node="0">Thiết kế mang lại tầm nhìn vượt trội</b> </span><span data-path-to-node="5,2"><span class="citation-118">– Thiết kế hiện đại giúp người vận hành có tầm quan sát tốt khu vực làm việc</span></span><span data-path-to-node="5,4">. </span><span data-path-to-node="5,6"><span class="citation-117">– Trang bị hai gương chiếu hậu bên ngoài có kích thước lớn, tối ưu hóa khả năng quan sát phía sau và xung quanh xe</span></span><span data-path-to-node="5,8">. </span><span data-path-to-node="5,10"><span class="citation-116">– Xe có các tùy chọn bảo vệ linh hoạt như mái che bảo vệ bằng nhựa hoặc cabin ROPS tích hợp hệ thống sưởi và điều hòa không khí (tùy chọn) để bảo vệ người lái trong mọi điều kiện thời tiết</span></span><span data-path-to-node="5,12">. </span><span data-path-to-node="5,14"><span class="citation-115">– Hệ thống đèn làm việc (tùy chọn đèn LED) đảm bảo hiệu quả chiếu sáng cao khi vận hành vào ban đêm</span></span><span data-path-to-node="5,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="6"><span data-path-to-node="6,0"><b data-path-to-node="6,0" data-index-in-node="0">Dẫn lái ổn định và an toàn</b> </span><span data-path-to-node="6,2"><span class="citation-114">– Công nghệ khớp nối ba điểm (3-point articulation) mang lại sự ổn định lái tuyệt vời, khả năng bám đường tối ưu và an toàn cao khi di chuyển trên địa hình không bằng phẳng</span></span><span data-path-to-node="6,4">. </span><span data-path-to-node="6,6"><span class="citation-113">– Hệ thống rung tự động (Automatic vibration system) giúp tối ưu hóa quá trình đầm nén và bảo vệ bề mặt vật liệu</span></span><span data-path-to-node="6,8">. </span><span data-path-to-node="6,10"><span class="citation-112">– Bảo vệ ống thủy lực ở phía trước xe giúp tăng độ bền và giảm thiểu rủi ro hư hại trong quá trình thi công</span></span><span data-path-to-node="6,12">. </span><span data-path-to-node="6,14"><span class="citation-111">– Khả năng leo dốc vượt trội đạt tới 53% khi bật rung và 59% khi không rung, cho phép xe làm việc hiệu quả tại các địa hình dốc</span></span><span data-path-to-node="6,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="7"><span data-path-to-node="7,0"><b data-path-to-node="7,0" data-index-in-node="0">Công nghệ động cơ hiện đại</b> </span><span data-path-to-node="7,2"><span class="citation-110">– Xe trang bị động cơ CUMMINS  </span></span><span data-path-to-node="7,4">. </span><span data-path-to-node="7,6"><span class="citation-109">– Động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải UN ECE R96 (Tier 3), thân thiện hơn với môi trường</span></span><span data-path-to-node="7,8">. </span><span data-path-to-node="7,10"><span class="citation-108">– Chế độ ECO mode được tích hợp giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động và tiết kiệm nhiên liệu đáng kể</span></span><span data-path-to-node="7,12">. </span><span data-path-to-node="7,14"><span class="citation-107">– Hệ thống điều khiển Hammtronic hỗ trợ quản lý động cơ và truyền động thông minh, giúp xe vận hành mượt mà và hiệu quả</span></span><span data-path-to-node="7,16">.</span></p>
<p data-path-to-node="8"><span data-path-to-node="8,0"><b data-path-to-node="8,0" data-index-in-node="0">Bảo trì bảo dưỡng thuận tiện</b> </span><span data-path-to-node="8,2"><span class="citation-106">– Nắp capo động cơ có cơ chế giải phóng bằng điện (tùy chọn), giúp việc tiếp cận khoang máy để kiểm tra và bảo trì trở nên nhanh chóng và dễ dàng</span></span><span data-path-to-node="8,4">. </span><span data-path-to-node="8,6"><span class="citation-105">– Thiết kế máy cho phép thực hiện các thao tác bảo dưỡng định kỳ một cách thuận tiện, giảm thiểu thời gian dừng máy</span></span><span data-path-to-node="8,8">.</span></p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Nhóm thông số</b></td>
<td><b>Tên thông số</b></td>
<td><b>Đơn vị / Chi tiết</b></td>
<td><b>Giá trị</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trọng lượng</b></td>
<td>Trọng lượng vận hành có cabin</td>
<td>kg</td>
<td>20.415</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Trọng lượng vận hành tối đa</td>
<td>kg</td>
<td>22.020</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng trục, trước/sau</td>
<td>kg</td>
<td>12.745 / 7.670</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng tuyến tính tĩnh, phía trước</td>
<td>kg/cm</td>
<td>59,6</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Phân loại Pháp (French classification)</td>
<td>Giá trị/Lớp</td>
<td>84,7/VM5</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tải trọng bánh xe trên mỗi lốp, phía sau</td>
<td>kg</td>
<td>3.835</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Kích thước</b></td>
<td>Tổng chiều dài</td>
<td>mm</td>
<td>6.847</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tổng chiều cao</td>
<td>mm</td>
<td>3.301</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao bốc hàng, tối thiểu</td>
<td>mm</td>
<td>2.803</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng cách trục (Wheelbase)</td>
<td>mm</td>
<td>3.433</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng làm việc tối đa</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khoảng sáng gầm xe, trung tâm</td>
<td>mm</td>
<td>441</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bán kính quay xe, bên trong</td>
<td>mm</td>
<td>5.159</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Góc dốc (Slope angle), trước/sau</td>
<td>độ</td>
<td>35 / 29</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Trống lu</b></td>
<td>Chiều rộng trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>2.140</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>1.600</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ dày trống, phía trước</td>
<td>mm</td>
<td>45</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại trống</td>
<td></td>
<td>Trơn (Smooth)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Động cơ</b></td>
<td>Nhà sản xuất / Kiểu máy</td>
<td></td>
<td>CUMMINS / QSB5.9-C210-30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng xi lanh</td>
<td></td>
<td>6</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Công suất (ISO 14396 / SAE J1349)</td>
<td>kW / HP</td>
<td>154 / 209</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td></td>
<td>ME Tier 3</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Vận hành</b></td>
<td>Khả năng leo dốc (có/không rung)</td>
<td>%</td>
<td>52 / 58</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tần số rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>Hz</td>
<td>27 / 30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Biên độ rung, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>mm</td>
<td>2,02 / 1,20</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Lực ly tâm, phía trước (Mức I/II)</td>
<td>kN</td>
<td>331 / 242</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Hệ thống lái</b></td>
<td>Góc lắc +/-</td>
<td>độ</td>
<td>10</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại lái</td>
<td></td>
<td>Lái khớp nối (Articulated)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>Khác</b></td>
<td>Dung tích bình nhiên liệu</td>
<td>L</td>
<td>321</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Độ ồn L(WA) (đo đạc đại diện)</td>
<td>db(A)</td>
<td>107</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/hc-208-d/">HC 208 D</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/hc-208-d/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
