<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>WIRTGEN &#8211; Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam &#8211; 0916.046786</title>
	<atom:link href="https://kobelcovietnam.com/product-category/wirtgen-group/wirtgen/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://kobelcovietnam.com</link>
	<description></description>
	<lastBuildDate>Sun, 05 Apr 2026 03:48:06 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.4.2</generator>

<image>
	<url>https://kobelcovietnam.com/wp-content/uploads/2025/08/cropped-Kobelco-logo-vector-01-32x32.jpg</url>
	<title>WIRTGEN &#8211; Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam &#8211; 0916.046786</title>
	<link>https://kobelcovietnam.com</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>MÁY TÁI CHẾ VÀ ỔN ĐỊNH ĐẤT TÍCH HỢP HỆ THỐNG RẢI WIRTGEN WRS 240 X</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-tich-hop-he-thong-rai-wirtgen-wrs-240-x/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-tich-hop-he-thong-rai-wirtgen-wrs-240-x/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 27 Mar 2026 15:28:19 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2145</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Chiều rộng làm việc: 2.400 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Độ sâu làm việc: 0 – 510 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Công suất tối đa: 455 kW / 610 HP</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng vận hành: 34.200 – 35.800 kg</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Đường kính rotor: 1.480 mm</div>
</li>
<li><span style="color: #ff0000;"><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></span></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-tich-hop-he-thong-rai-wirtgen-wrs-240-x/">MÁY TÁI CHẾ VÀ ỔN ĐỊNH ĐẤT TÍCH HỢP HỆ THỐNG RẢI WIRTGEN WRS 240 X</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><strong>MÁY TÁI CHẾ VÀ ỔN ĐỊNH ĐẤT TÍCH HỢP HỆ THỐNG RẢI WIRTGEN WRS 240 X</strong><strong><br />
</strong></h2>
<h3><b>Giới thiệu tổng quan</b></h3>
<p><b>Wirtgen WRS 240 X</b> là giải pháp thi công độc lập và khép kín. Máy được trang bị một thùng chứa chất kết dính (xi măng/vôi) ngay phía trên bộ phận cào trộn. Điều này giúp loại bỏ nhu cầu về một xe rải đi trước, giảm bớt số lượng thiết bị trên công trường, giảm bụi phát tán ra môi trường và đặc biệt hiệu quả trong các dự án yêu cầu độ chính xác cao về tỷ lệ chất kết dính ngay trước khi trộn.</p>
<h3><b>Đặc điểm nổi bật</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1"><b>Hệ thống rải tích hợp:</b> Thùng chứa chất kết dính được thiết kế tối ưu trên khung máy với hệ thống nạp liệu và rải điều khiển bằng vi xử lý.</li>
<li aria-level="1"><b>Quy trình thi công sạch:</b> Vì chất kết dính được rải trực tiếp xuống ngay sát trước rotor trộn và được che chắn bởi buồng trộn, lượng bụi phát tán ra môi trường được giảm thiểu tối đa.</li>
<li aria-level="1"><b>Độ chính xác tuyệt đối:</b> Lượng chất kết dính được rải dựa trên tốc độ di chuyển và diện tích thực tế, đảm bảo tỷ lệ phối trộn luôn đúng theo thiết kế cấp phối.</li>
<li aria-level="1"><b>Năng suất cao trên mọi địa hình (X-version):</b> Với động cơ mạnh mẽ tương đương WR 240, máy dễ dàng xử lý các lớp nền đường cứng và địa hình đồi dốc.</li>
<li aria-level="1"><b>Vận hành đơn giản:</b> Chỉ cần một người vận hành duy nhất để điều khiển cả quá trình rải chất kết dính và quá trình nghiền trộn.</li>
</ul>
<h3><b>BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT (FULL TECHNICAL DATA)</b></h3>
<p>Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết của hệ thống tích hợp WRS 240 X:</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Danh mục</b></td>
<td><b>Thành phần</b></td>
<td><b>Thông số kỹ thuật chi tiết</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>ĐỘNG CƠ</b></td>
<td>Nhà sản xuất &amp; Loại</td>
<td>Cummins QSX 15</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số xi-lanh</td>
<td>6 xi-lanh</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Công suất định mức</b></td>
<td><b>455 kW / 610 HP / 619 PS</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Vòng quay định mức</td>
<td>1.900 vòng/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td>EU Stage 3a / US EPA Tier 3</td>
</tr>
<tr>
<td><b>THÙNG CHỨA TÍCH HỢP</b></td>
<td><b>Dung tích thùng chứa</b></td>
<td><b>4,0 $m^3$</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Loại vật liệu rải</td>
<td>Xi măng, vôi</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng rải</td>
<td>2.400 mm</td>
</tr>
<tr>
<td><b>THÔNG SỐ LÀM VIỆC</b></td>
<td><b>Chiều rộng làm việc</b></td>
<td><b>2.400 mm (2,4 m)</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Độ sâu làm việc</b></td>
<td><b>0 – 510 mm</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính rotor</td>
<td>1.480 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng răng cắt</td>
<td>166 chiếc</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG DI CHUYỂN</b></td>
<td>Tốc độ làm việc</td>
<td>0 – 100 m/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tốc độ di chuyển</td>
<td>0 – 12 km/h</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Hệ thống lái</td>
<td>4 bánh chủ động dẫn động thủy lực</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG PHUN</b></td>
<td>Dàn phun nước</td>
<td>1.800 lít/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Dàn phun nhũ tương</td>
<td>1.800 lít/phút (tùy chọn)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>DUNG TÍCH BÌNH CHỨA</b></td>
<td>Bình nhiên liệu</td>
<td>1.130 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình dầu thủy lực</td>
<td>200 lít</td>
</tr>
<tr>
<td><b>TRỌNG LƯỢNG</b></td>
<td><b>Trọng lượng vận hành (CE)</b></td>
<td><b>34.200 – 35.800 kg</b> (Nặng hơn dòng WR do có thùng chứa)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>KÍCH THƯỚC</b></td>
<td>Chiều dài vận chuyển</td>
<td>9.400 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng vận chuyển</td>
<td>3.000 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao vận chuyển</td>
<td>3.100 mm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><i>Wirtgen WRS 240 X là một đơn vị thi công độc lập hoàn hảo, giúp tiết kiệm chi phí vận hành và bảo vệ môi trường tối đa trong công tác làm đường.</i></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-tich-hop-he-thong-rai-wirtgen-wrs-240-x/">MÁY TÁI CHẾ VÀ ỔN ĐỊNH ĐẤT TÍCH HỢP HỆ THỐNG RẢI WIRTGEN WRS 240 X</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-tich-hop-he-thong-rai-wirtgen-wrs-240-x/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>MÁY TÁI CHẾ VÀ ỔN ĐỊNH ĐẤT WIRTGEN WR 250 X</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-wirtgen-wr-250-x/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-wirtgen-wr-250-x/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 27 Mar 2026 15:26:05 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2143</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Chiều rộng làm việc: 2.400 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Độ sâu làm việc: 0 – 560 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Công suất tối đa: 571 kW / 766 HP</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng vận hành: 31.500 – 33.000 kg</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Đường kính rotor: 1.480 mm</div>
</li>
<li><span style="color: #ff0000;"><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></span></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-wirtgen-wr-250-x/">MÁY TÁI CHẾ VÀ ỔN ĐỊNH ĐẤT WIRTGEN WR 250 X</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><strong>MÁY TÁI CHẾ VÀ ỔN ĐỊNH ĐẤT WIRTGEN WR 250 X – SỨC MẠNH TỐI THƯỢNG</strong></h2>
<h3><b>Giới thiệu tổng quan</b></h3>
<p><b>Wirtgen WR 250 X</b> là “quái thú” trong phân khúc tái chế nguội. Với công suất động cơ lên tới gần 800 mã lực, đây là mẫu máy có năng suất làm việc cao nhất thế giới hiện nay. WR 250 X không chỉ rải nhựa đường mà còn có khả năng nghiền nát các lớp đá hỗn hợp cứng. Máy được thiết kế để thi công các dự án có khối lượng khổng lồ như đường cao tốc, sân bay, hoặc các khu vực cần gia cố nền hạ siêu sâu và siêu chắc.</p>
<h3><b>Đặc điểm nổi bật</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1"><b>Động cơ siêu khủng:</b> Sở hữu công suất vượt xa các dòng WR 200 hay WR 240, cho phép máy duy trì tốc độ cắt ổn định ngay cả ở độ sâu tối đa 560 mm với vật liệu cứng.</li>
<li aria-level="1"><b>Truyền động Rotor hiệu suất cao:</b> Thiết kế truyền động bằng dây đai cường độ cao giúp truyền lực cắt tối đa, đồng thời bảo vệ động cơ khỏi các cú sốc khi gặp đá lớn.</li>
<li aria-level="1"><b>Tùy chọn Rotor đa dạng:</b> Có thể thay đổi các loại rotor chuyên dụng cho ổn định đất hoặc tái chế nhựa đường để tối ưu hóa chi phí răng cắt.</li>
<li aria-level="1"><b>Hệ thống điều khiển tinh vi:</b> Tích hợp đầy đủ các công nghệ phun nhũ tương, nước và nhựa đường nóng cho (foamed bitumen) với độ chính xác tuyệt đối thông qua hệ thống vi xử lý trung tâm.</li>
<li aria-level="1"><b>Cabin tầm nhìn 360 độ:</b> Cabin được trang bị hệ thống camera hiện đại và khả năng di chuyển linh hoạt, giúp người vận hành kiểm soát an toàn tuyệt đối trong một cỗ máy khổng lồ.</li>
</ul>
<h3><b>BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT (FULL TECHNICAL DATA)</b></h3>
<p>Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết nhất của Wirtgen WR 250 X:</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Danh mục</b></td>
<td><b>Thành phần</b></td>
<td><b>Thông số kỹ thuật chi tiết</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>ĐỘNG CƠ</b></td>
<td>Nhà sản xuất &amp; Loại</td>
<td>Cummins QSK 19</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số xi-lanh</td>
<td>6 xi-lanh</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Công suất định mức</b></td>
<td><b>571 kW / 766 HP / 777 PS</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Vòng quay định mức</td>
<td>1.800 vòng/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td>EU Stage 3a / US EPA Tier 3</td>
</tr>
<tr>
<td><b>THÔNG SỐ LÀM VIỆC</b></td>
<td><b>Chiều rộng làm việc</b></td>
<td><b>2.400 mm (2,4 m)</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Độ sâu làm việc</b></td>
<td><b>0 – 560 mm</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính rotor (có răng)</td>
<td>1.480 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng răng cắt (Picks)</td>
<td>166 chiếc (tùy chọn lên đến 180)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG DI CHUYỂN</b></td>
<td>Tốc độ làm việc</td>
<td>0 – 100 m/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tốc độ di chuyển</td>
<td>0 – 12 km/h</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Hệ thống lái</td>
<td>4 bánh chủ động, đa chế độ lái (All-wheel steer)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG PHUN (Tùy chọn)</b></td>
<td>Dàn phun nước</td>
<td>1.800 lít/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Dàn phun nhũ tương/nhựa đường</td>
<td>1.800 lít/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Dàn phun nhựa nóng cho</td>
<td>Hệ thống tạo bọt nhựa (Foamed bitumen)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>DUNG TÍCH BÌNH CHỨA</b></td>
<td>Bình nhiên liệu</td>
<td>1.130 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình dầu thủy lực</td>
<td>200 lít</td>
</tr>
<tr>
<td><b>TRỌNG LƯỢNG</b></td>
<td><b>Trọng lượng vận hành (CE)</b></td>
<td><b>31.500 – 33.000 kg</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN</b></td>
<td>Chiều dài vận chuyển</td>
<td>9.200 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng vận chuyển</td>
<td>3.000 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao vận chuyển</td>
<td>3.000 mm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><i>Wirtgen WR 250 X là minh chứng cho sức mạnh cơ bắp thuần túy kết hợp với công nghệ Đức, mang lại năng suất kỷ lục cho các dự án hạ tầng giao thông trọng điểm.</i></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-wirtgen-wr-250-x/">MÁY TÁI CHẾ VÀ ỔN ĐỊNH ĐẤT WIRTGEN WR 250 X</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-wirtgen-wr-250-x/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>MÁY TÁI CHẾ VÀ ỔN ĐỊNH ĐẤT WIRTGEN WR 240 X</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-wirtgen-wr-240-x/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-wirtgen-wr-240-x/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 27 Mar 2026 15:23:53 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2141</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Chiều rộng làm việc: 2.400 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Độ sâu làm việc: 0 – 510 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Công suất tối đa: 455 kW / 610 HP</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng vận hành: 30.200 – 31.700 kg</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Đường kính rotor: 1.480 mm</div>
</li>
<li><span style="color: #ff0000;"><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></span></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-wirtgen-wr-240-x/">MÁY TÁI CHẾ VÀ ỔN ĐỊNH ĐẤT WIRTGEN WR 240 X</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><strong>MÁY TÁI CHẾ VÀ ỔN ĐỊNH ĐẤT WIRTGEN WR 240 X – HIỆU SUẤT ĐA NĂNG</strong></h2>
<h3><b>Giới thiệu tổng quan</b></h3>
<p><b>Wirtgen WR 240 X</b> là cỗ máy chuyên dụng cho các dự án tái chế nguội lớp nhựa đường cũ và ổn định đất nền hạ quy mô lớn. Với chiều rộng làm việc <b>2,4 mét</b>, máy có khả năng xử lý diện tích mặt đường cực lớn trong một ngày làm việc. Chữ <b>“X”</b> đại diện cho khả năng vận hành linh hoạt trên nhiều loại địa hình khó khăn nhờ hệ thống lái 4 bánh chủ động và khoảng sáng gầm xe có thể điều chỉnh linh hoạt. Đây là thiết bị không thể thiếu trong các dự án cao tốc và đường quốc lộ.</p>
<h3><b>Đặc điểm nổi bật</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1"><b>Năng suất vượt trội:</b> Động cơ 6 xi-lanh mạnh mẽ cho phép máy duy trì tốc độ làm việc cao ngay cả khi nghiền lớp nhựa đường dày hoặc đất sét nặng.</li>
<li aria-level="1"><b>Buồng trộn biến thiên:</b> Thể tích buồng trộn tự động điều chỉnh theo độ sâu làm việc, đảm bảo vật liệu được trộn đều và mịn nhất trước khi xả ra.</li>
<li aria-level="1"><b>Hệ thống lái 4 bánh đa chế độ:</b> Cho phép máy đi cua gắt, đi ngang (kiểu cua) giúp tiếp cận sát các lề đường hoặc chướng ngại vật.</li>
<li aria-level="1"><b>Hệ thống phun Vario:</b> Kiểm soát lưu lượng nước, nhũ tương hoặc nhựa đường nóng cho (foamed bitumen) cực kỳ chính xác qua vi xử lý, giúp đảm bảo tỷ lệ phối trộn tối ưu.</li>
<li aria-level="1"><b>Cabin di động cực đại:</b> Cabin có thể trượt hoàn toàn ra ngoài thân máy về cả hai phía, kết hợp với camera giám sát giúp người lái kiểm soát mọi góc độ của công trường.</li>
</ul>
<h3><b>BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT (FULL TECHNICAL DATA)</b></h3>
<p>Dưới đây là thông số kỹ thuật toàn diện của Wirtgen WR 240 X:</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Danh mục</b></td>
<td><b>Thành phần</b></td>
<td><b>Thông số kỹ thuật chi tiết</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>ĐỘNG CƠ</b></td>
<td>Nhà sản xuất &amp; Loại</td>
<td>Cummins QSX 15</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số xi-lanh</td>
<td>6 xi-lanh</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Công suất định mức</b></td>
<td><b>455 kW / 610 HP / 619 PS</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Vòng quay định mức</td>
<td>1.900 vòng/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td>EU Stage 3a / US EPA Tier 3</td>
</tr>
<tr>
<td><b>THÔNG SỐ LÀM VIỆC</b></td>
<td><b>Chiều rộng làm việc</b></td>
<td><b>2.400 mm (2,4 m)</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Độ sâu làm việc</b></td>
<td><b>0 – 510 mm</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính rotor (có răng)</td>
<td>1.480 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng răng cắt (Picks)</td>
<td>166 chiếc</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG DI CHUYỂN</b></td>
<td>Tốc độ làm việc</td>
<td>0 – 100 m/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tốc độ di chuyển</td>
<td>0 – 12 km/h</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Hệ thống lái</td>
<td>4 bánh dẫn động thủy lực độc lập (All-wheel steer)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG PHUN (Tùy chọn)</b></td>
<td>Dàn phun nước</td>
<td>1.800 lít/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Dàn phun nhũ tương/nhựa đường</td>
<td>1.800 lít/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Dàn phun nhựa nóng cho</td>
<td>Tích hợp bộ gia nhiệt và vòi phun bọt</td>
</tr>
<tr>
<td><b>DUNG TÍCH BÌNH CHỨA</b></td>
<td>Bình nhiên liệu</td>
<td>1.130 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình dầu thủy lực</td>
<td>200 lít</td>
</tr>
<tr>
<td><b>TRỌNG LƯỢNG</b></td>
<td><b>Trọng lượng vận hành (CE)</b></td>
<td><b>30.200 – 31.700 kg</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN</b></td>
<td>Chiều dài vận chuyển</td>
<td>9.200 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng vận chuyển</td>
<td>3.000 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao vận chuyển</td>
<td>3.000 mm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><i>Wirtgen WR 240 X là sự kết hợp hoàn hảo giữa sức mạnh và công nghệ, giúp tối ưu hóa giá trị của vật liệu cũ và tạo nên những nền đường vững chắc lâu dài.</i></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-wirtgen-wr-240-x/">MÁY TÁI CHẾ VÀ ỔN ĐỊNH ĐẤT WIRTGEN WR 240 X</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-wirtgen-wr-240-x/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>MÁY TÁI CHẾ VÀ ỔN ĐỊNH ĐẤT WIRTGEN WR 200 X</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-wirtgen-wr-200-x/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-wirtgen-wr-200-x/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 27 Mar 2026 15:21:57 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2139</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Chiều rộng làm việc: 2.000 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Độ sâu làm việc: 0 – 500 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Công suất tối đa: 320 kW / 429 HP</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng vận hành: 23.900 – 25.100 kg</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Đường kính rotor: 1.480 mm</div>
</li>
<li><span style="color: #ff0000;"><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></span></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-wirtgen-wr-200-x/">MÁY TÁI CHẾ VÀ ỔN ĐỊNH ĐẤT WIRTGEN WR 200 X</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><strong>MÁY <b>TÁI CHẾ VÀ ỔN ĐỊNH ĐẤT WIRTGEN WR 200 X</b></strong></h2>
<h3><b>Giới thiệu tổng quan</b></h3>
<p><b>Wirtgen WR 200 X</b> là mẫu máy tái chế nguội và ổn định đất nhỏ gọn, cực kỳ linh hoạt nhưng vẫn sở hữu sức mạnh đáng kinh ngạc. Chữ <b>“X”</b> thể hiện phiên bản có khả năng làm việc trong nhiều điều kiện địa hình khác nhau. Với thiết kế 4 chân xích (hoặc bánh lốp) dẫn động độc lập và bán kính quay vòng nhỏ, WR 200 X là lựa chọn lý tưởng cho các dự án nâng cấp đường giao thông nông thôn, đường nội bộ khu công nghiệp hoặc các công trường có không gian chật hẹp mà các dòng máy lớn hơn khó tiếp cận.</p>
<h3><b>Đặc điểm nổi bật</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1"><b>Khả năng nghiền trộn mạnh mẽ:</b> Rotor trộn được thiết kế với công nghệ cắt đỉnh cao của Wirtgen, có thể nghiền nát lớp nhựa đường cũ và trộn đều với chất kết dính chỉ trong một lượt chạy.</li>
<li aria-level="1"><b>Độ linh hoạt vô đối:</b> Hệ thống lái 4 bánh/chân xích cho phép máy di chuyển linh hoạt, cực kỳ dễ dàng khi thi công tại các khúc cua gấp hoặc các nút giao thông hẹp.</li>
<li aria-level="1"><b>Hệ thống phun chất lỏng chính xác:</b> WR 200 X có thể được trang bị các dàn phun nước, nhũ tương nhựa đường hoặc nhựa đường nóng cho (foamed bitumen) với độ chính xác được kiểm soát bằng máy tính.</li>
<li aria-level="1"><b>Cabin công thái học:</b> Cabin có thể di chuyển trượt sang hai bên và xoay 90 độ, giúp người vận hành có tầm nhìn tối ưu xuống mép cắt và buồng trộn.</li>
<li aria-level="1"><b>Hệ thống WPT (Wirtgen Performance Tracker):</b> Giúp theo dõi năng suất làm việc thực tế và lượng vật liệu tiêu thụ theo thời gian thực.</li>
</ul>
<h3><b>BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT (FULL TECHNICAL DATA)</b></h3>
<p>Dưới đây là toàn bộ thông số kỹ thuật của Wirtgen WR 200 X:</p>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Danh mục</b></td>
<td><b>Thành phần</b></td>
<td><b>Thông số kỹ thuật chi tiết</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>ĐỘNG CƠ</b></td>
<td>Nhà sản xuất &amp; Loại</td>
<td>Cummins QSL 9</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số xi-lanh</td>
<td>6 xi-lanh</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Công suất định mức</b></td>
<td><b>320 kW / 429 HP / 435 PS</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Vòng quay định mức</td>
<td>2.100 vòng/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td>EU Stage 3a / US EPA Tier 3</td>
</tr>
<tr>
<td><b>THÔNG SỐ LÀM VIỆC</b></td>
<td><b>Chiều rộng làm việc</b></td>
<td><b>2.000 mm (2,0 m)</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Độ sâu làm việc</b></td>
<td><b>0 – 500 mm</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính rotor (có răng)</td>
<td>1.480 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số lượng răng cắt</td>
<td>150 chiếc</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG DI CHUYỂN</b></td>
<td>Tốc độ làm việc</td>
<td>0 – 50 m/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tốc độ di chuyển</td>
<td>0 – 8 km/h</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Cơ cấu lái</td>
<td>4 bánh dẫn động thủy lực độc lập</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG PHUN (Tùy chọn)</b></td>
<td>Dàn phun nước</td>
<td>800 lít/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Dàn phun nhũ tương/nhựa đường</td>
<td>800 lít/phút</td>
</tr>
<tr>
<td><b>DUNG TÍCH BÌNH CHỨA</b></td>
<td>Bình nhiên liệu</td>
<td>930 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình dầu thủy lực</td>
<td>200 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình AdBlue (nếu có)</td>
<td>60 lít</td>
</tr>
<tr>
<td><b>TRỌNG LƯỢNG</b></td>
<td><b>Trọng lượng vận hành (CE)</b></td>
<td><b>23.900 – 25.100 kg</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN</b></td>
<td>Chiều dài vận chuyển</td>
<td>9.120 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng vận chuyển</td>
<td>2.550 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao vận chuyển</td>
<td>3.000 mm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><i>Wirtgen WR 200 X là giải pháp tối ưu để biến những con đường xuống cấp thành nền đường vững chắc một cách nhanh chóng, tiết kiệm và thân thiện với môi trường.</i></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-wirtgen-wr-200-x/">MÁY TÁI CHẾ VÀ ỔN ĐỊNH ĐẤT WIRTGEN WR 200 X</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/may-tai-che-va-on-dinh-dat-wirtgen-wr-200-x/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>MÁY KHAI THÁC ĐA NĂNG WIRTGEN 260 SX</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-da-nang-wirtgen-260-sx/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-da-nang-wirtgen-260-sx/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 27 Mar 2026 15:19:23 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2137</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Chiều rộng cắt: 2.750 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Độ sâu cắt tối đa: 650 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Công suất tối đa: 783 kW / 1.050 HP</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng vận hành: 92.000 kg</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tốc độ làm việc: 0 – 35 m/phút</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tốc độ di chuyển: 0 – 5 km/h</div>
</li>
<li><span style="color: #ff0000;"><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></span></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-da-nang-wirtgen-260-sx/">MÁY KHAI THÁC ĐA NĂNG WIRTGEN 260 SX</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><strong>MÁY KHAI THÁC ĐA NĂNG WIRTGEN 260 SX – SỨC MẠNH VÀ SỰ ĐA DẠNG</strong></h2>
<h3><b>Giới thiệu tổng quan</b></h3>
<p><b>Wirtgen 260 SX</b> là cỗ máy chuyên dụng cho các dự án xây dựng hạ tầng quy mô lớn (như mở rộng đường cao tốc, cắt nền đá sân bay) và khai thác mỏ lộ thiên quy mô trung bình. Với công suất hơn <b>1.000 mã lực</b>, 260 SX có thể cắt xuyên qua các lớp đá cứng, bê tông cốt thép hoặc mặt đường nhựa siêu dày một cách dễ dàng. Điểm khác biệt lớn nhất là khả năng tạo ra các bề mặt có độ chính xác cực cao nhờ hệ thống san lấp tiên tiến, giúp nó trở thành lựa chọn số 1 để chuẩn bị nền móng hạ tầng.</p>
<h3><b>Đặc điểm nổi bật</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1"><b>Khả năng cắt đa vật liệu:</b> Từ nhựa đường cứng, bê tông xi măng đến các loại đá trầm tích, đá vôi có độ cứng cao.</li>
<li aria-level="1"><b>Hệ thống nạp liệu Frontloader công suất lớn:</b> Băng tải phía trước có thể xoay trái/phải 60°, cho phép nạp liệu liên tục lên các xe tải công trình cỡ lớn.</li>
<li aria-level="1"><b>Độ chính xác milimet:</b> Tích hợp hệ thống <b>LEVEL PRO ACTIVE</b> thế hệ mới nhất, giúp việc kiểm soát độ sâu và độ dốc ngang trở nên trực quan và chính xác hơn bao giờ hết.</li>
<li aria-level="1"><b>Hệ thống quét môi trường (Environmental Protection):</b> Máy được trang bị các giải pháp giảm bụi và tiếng ồn hiệu quả, cho phép vận hành gần các khu dân cư hoặc trong các dự án đô thị lớn.</li>
<li aria-level="1"><b>Cabin tiện nghi bậc nhất:</b> Cabin được đặt trên giá đỡ giảm chấn, có thể xoay để người vận hành luôn có tầm nhìn tốt nhất vào mép cắt và băng tải.</li>
</ul>
<h3><b>BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT (FULL TECHNICAL DATA)</b></h3>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Danh mục</b></td>
<td><b>Thành phần</b></td>
<td><b>Thông số kỹ thuật chi tiết</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>ĐỘNG CƠ</b></td>
<td>Nhà sản xuất &amp; Loại</td>
<td>Cummins QST 30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số xi-lanh</td>
<td>12 xi-lanh (V-12)</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Công suất tối đa</b></td>
<td><b>783 kW / 1.050 HP / 1.065 PS</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Vòng quay định mức</td>
<td>2.100 vòng/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td>EU Stage 3a / US EPA Tier 2</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Dung tích xi-lanh</td>
<td>30,5 lít</td>
</tr>
<tr>
<td><b>THÔNG SỐ CẮT/CÀO BÓC</b></td>
<td><b>Chiều rộng cắt tiêu chuẩn</b></td>
<td><b>2.750 mm (2,75 m)</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Độ sâu cắt tối đa</b></td>
<td><b>650 mm</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính trống cắt</td>
<td>1.620 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Hệ thống giá đỡ răng</td>
<td>HT22 (Chuyên dụng cho tải trọng nặng)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG DI CHUYỂN</b></td>
<td>Tốc độ làm việc</td>
<td>0 – 35 m/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tốc độ di chuyển</td>
<td>0 – 5 km/h</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Cấu tạo di chuyển</td>
<td>4 chân xích dẫn động thủy lực</td>
</tr>
<tr>
<td><b>DUNG TÍCH BÌNH CHỨA</b></td>
<td>Bình nhiên liệu</td>
<td>2.300 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình nước sạch</td>
<td>4.850 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình dầu thủy lực</td>
<td>700 lít</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG BĂNG TẢI</b></td>
<td>Năng suất nạp liệu lý thuyết</td>
<td><b>530 $m^3$/giờ</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng băng tải xả</td>
<td>1.100 mm</td>
</tr>
<tr>
<td><b>TRỌNG LƯỢNG</b></td>
<td><b>Trọng lượng vận hành (CE)</b></td>
<td><b>92.000 kg (92 tấn)</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Trọng lượng tối đa</td>
<td>Khoảng 105.000 kg</td>
</tr>
<tr>
<td><b>KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN</b></td>
<td>Chiều dài thân máy</td>
<td>11.150 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng vận chuyển</td>
<td>3.200 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao vận chuyển</td>
<td>3.000 mm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><i>Wirtgen 260 SX là sự kết hợp hoàn hảo giữa sức mạnh thô của một máy khai thác mỏ và độ chính xác tinh vi của một máy cào bóc đường bộ.</i></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-da-nang-wirtgen-260-sx/">MÁY KHAI THÁC ĐA NĂNG WIRTGEN 260 SX</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-da-nang-wirtgen-260-sx/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>MÁY KHAI THÁC LỘ THIÊN WIRTGEN 4200 SM</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-4200-sm/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-4200-sm/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 27 Mar 2026 15:17:03 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2135</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Chiều rộng cắt: 4.200 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Độ sâu cắt tối đa: 830 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Công suất tối đa: 1.193 kW / 1.600 HP</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng vận hành: 204.300 kg</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tốc độ làm việc: 0 – 30 m/phút</div>
</li>
<li><span style="color: #ff0000;"><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></span></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-4200-sm/">MÁY KHAI THÁC LỘ THIÊN WIRTGEN 4200 SM</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><strong>MÁY KHAI THÁC LỘ THIÊN WIRTGEN 4200 SM – VỊ VUA CỦA CÁC DÒNG SURFACE MINER</strong></h2>
<h3><b>Giới thiệu tổng quan</b></h3>
<p><b>Wirtgen 4200 SM</b> là thiết bị khai thác bề mặt hạng siêu nặng, được chế tạo để đạt được năng suất khai thác kỷ lục. Với chiều rộng cắt lên tới <b>4,2 mét</b> và công suất động cơ gần <b>1.600 mã lực</b>, cỗ máy này có khả năng thay thế hoàn toàn cho các tổ hợp máy khoan và nổ mìn truyền thống tại các mỏ than, đá vôi hoặc thạch cao lớn nhất thế giới. 4200 SM không chỉ cắt đá mà còn tích hợp hệ thống băng tải nạp liệu khổng lồ để đổ thẳng vào các dòng xe tải mỏ (Mining Trucks) có tải trọng hàng trăm tấn.</p>
<h3><b>Đặc điểm nổi bật</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1"><b>Năng suất khai thác cực đại:</b> Khả năng khai thác lên tới hàng triệu tấn mỗi năm nhờ chiều rộng cắt khổng lồ và tốc độ làm việc liên tục 24/7.</li>
<li aria-level="1"><b>Cắt đá cứng không cần nổ mìn:</b> Có thể xử lý các loại đá có cường độ nén đơn trục (UCS) cao, giúp bảo vệ môi trường và giảm chi phí vận hành mỏ.</li>
<li aria-level="1"><b>Hai cấu hình tùy chọn:</b> * <b>Cấu hình khai thác than (Soft rock):</b> Tối ưu hóa cho tốc độ và năng suất diện tích.
<ul>
<li aria-level="2"><b>Cấu hình khai thác đá (Hard rock):</b> Tăng cường lực cắt và độ bền trống để xử lý vật liệu cứng hơn.</li>
</ul>
</li>
<li aria-level="1"><b>Hệ thống băng tải nạp liệu siêu cấp:</b> Băng tải xả phía trước rộng 1,5m, có thể nâng hạ và xoay linh hoạt để lấp đầy các dòng xe tải mỏ hạng nặng như Caterpillar hay Komatsu một cách nhanh chóng.</li>
<li aria-level="1"><b>Cabin hiện đại như một trung tâm điều khiển:</b> Cabin được đặt cao, có khả năng xoay và trang bị đầy đủ hệ thống camera giám sát, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người vận hành.</li>
</ul>
<h3><b>BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT (FULL TECHNICAL DATA)</b></h3>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Danh mục</b></td>
<td><b>Thành phần</b></td>
<td><b>Thông số kỹ thuật chi tiết</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>ĐỘNG CƠ</b></td>
<td>Nhà sản xuất &amp; Loại</td>
<td>Cummins QSK 50</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số xi-lanh</td>
<td>16 xi-lanh (V-16)</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Công suất tối đa</b></td>
<td><b>1.193 kW / 1.600 HP / 1.622 PS</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Vòng quay định mức</td>
<td>1.900 vòng/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td>US EPA Tier 2</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Dung tích xi-lanh</td>
<td>50,3 lít</td>
</tr>
<tr>
<td><b>THÔNG SỐ CẮT/KHAI THÁC</b></td>
<td><b>Chiều rộng cắt</b></td>
<td><b>4.200 mm (4,2 m)</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Độ sâu cắt tối đa</b></td>
<td><b>830 mm</b> (tùy cấu hình trống)</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính trống cắt</td>
<td>1.900 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Hệ thống giá đỡ răng</td>
<td>HT22 (Chuyên dụng cho tải trọng cực nặng)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG DI CHUYỂN</b></td>
<td>Tốc độ làm việc</td>
<td>0 – 30 m/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tốc độ di chuyển</td>
<td>0 – 3 km/h</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Cấu tạo di chuyển</td>
<td>4 chân xích dẫn động thủy lực độc lập</td>
</tr>
<tr>
<td><b>DUNG TÍCH BÌNH CHỨA</b></td>
<td>Bình nhiên liệu</td>
<td>5.300 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình nước sạch</td>
<td>8.000 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình dầu thủy lực</td>
<td>1.400 lít</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG BĂNG TẢI</b></td>
<td>Chiều rộng băng tải xả</td>
<td>1.500 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Khả năng xoay băng tải</td>
<td>180° (90° trái / 90° phải)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>TRỌNG LƯỢNG</b></td>
<td><b>Trọng lượng vận hành (CE)</b></td>
<td><b>204.300 kg (204,3 tấn)</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Trọng lượng tối đa</td>
<td>Khoảng 210.000 kg</td>
</tr>
<tr>
<td><b>KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN</b></td>
<td>Chiều dài (thân máy)</td>
<td>15.650 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng vận chuyển</td>
<td>4.800 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao vận chuyển</td>
<td>4.400 mm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><i>Wirtgen 4200 SM là đỉnh cao của kỹ thuật chế tạo máy mỏ, mang lại giải pháp khai thác an toàn, kinh tế và bền vững nhất cho các tập đoàn khoáng sản toàn cầu.</i></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-4200-sm/">MÁY KHAI THÁC LỘ THIÊN WIRTGEN 4200 SM</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-4200-sm/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>MÁY KHAI THÁC LỘ THIÊN WIRTGEN 280 SM</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-280-sm/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-280-sm/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 27 Mar 2026 15:14:32 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2133</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Chiều rộng cắt: 2.750 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Độ sâu cắt tối đa: 650 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Công suất tối đa: 783 kW / 1.050 HP</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng vận hành: 115.500 kg</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tốc độ làm việc: 0 – 35 m/phút</div>
</li>
<li><span style="color: #ff0000;"><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></span></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-280-sm/">MÁY KHAI THÁC LỘ THIÊN WIRTGEN 280 SM</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><strong>MÁY KHAI THÁC LỘ THIÊN WIRTGEN 280 SM – SỨC MẠNH KHAI THÁC HẠNG NẶNG</strong></h2>
<h3><b>Giới thiệu tổng quan</b></h3>
<p><b>Wirtgen 280 SM</b> là dòng máy khai thác bề mặt (Surface Miner) hiệu suất cao, được tối ưu hóa để cắt các loại đá có độ cứng từ trung bình đến cao. Điểm khác biệt lớn nhất của 280 SM so với các dòng máy nhỏ hơn là hệ thống khung gầm cực kỳ chắc chắn và công suất động cơ lên tới hơn <b>1.000 HP</b>. Máy thường được sử dụng để khai thác đá vôi, thạch cao, than đá hoặc dùng để hạ thấp cao độ nền đá tại các công trường xây dựng quy mô lớn một cách nhanh chóng và an toàn.</p>
<h3><b>Đặc điểm nổi bật</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1"><b>Hiệu suất cắt kinh ngạc:</b> Với chiều rộng cắt 2,75 mét và lực cắt cực lớn, máy có thể phá vỡ các cấu trúc đá cứng mà không cần nổ mìn, tạo ra sản lượng khai thác hàng nghìn tấn mỗi ca.</li>
<li aria-level="1"><b>Hệ thống đổ vật liệu phía sau (Rear Loading):</b> Điểm đặc biệt của 280 SM là nó có thể được trang bị hệ thống băng tải nạp liệu phía sau dài và linh hoạt, cho phép đổ vật liệu trực tiếp lên xe tải tự đổ hạng nặng (Mining Trucks).</li>
<li aria-level="1"><b>Kiểm soát độ cao LEVEL PRO PLUS:</b> Tích hợp hệ thống cảm biến thông minh giúp máy duy trì độ sâu cắt chính xác tuyệt đối, tạo ra bề mặt phẳng và ổn định cho việc di chuyển của các phương tiện khác trong mỏ.</li>
<li aria-level="1"><b>Cabin vận hành hiện đại:</b> Cabin có khả năng xoay và cách âm tốt, cung cấp tầm nhìn 360 độ giúp người vận hành kiểm soát toàn bộ quá trình cắt và nạp liệu một cách an toàn.</li>
<li aria-level="1"><b>Độ bền bỉ tối đa:</b> Toàn bộ thân máy và hệ thống trống cắt được chế tạo từ các loại thép chịu mài mòn cao, giúp giảm thiểu thời gian dừng máy để bảo trì.</li>
</ul>
<h3><b>BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT (FULL TECHNICAL DATA)</b></h3>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Danh mục</b></td>
<td><b>Thành phần</b></td>
<td><b>Thông số kỹ thuật chi tiết</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>ĐỘNG CƠ</b></td>
<td>Nhà sản xuất &amp; Loại</td>
<td>Cummins QST 30</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số xi-lanh</td>
<td>12 xi-lanh (V-12)</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Công suất tối đa</b></td>
<td><b>783 kW / 1.050 HP / 1.065 PS</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Vòng quay định mức</td>
<td>2.100 vòng/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td>EU Stage 3a / US EPA Tier 2</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Dung tích xi-lanh</td>
<td>30,5 lít</td>
</tr>
<tr>
<td><b>THÔNG SỐ CẮT/KHAI THÁC</b></td>
<td><b>Chiều rộng cắt</b></td>
<td><b>2.750 mm (2,75 m)</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Độ sâu cắt tối đa</b></td>
<td><b>650 mm</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính trống cắt</td>
<td>1.620 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Hệ thống giá đỡ răng</td>
<td>HT22 (Chuyên dụng cho tải trọng hạng nặng)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG DI CHUYỂN</b></td>
<td>Tốc độ làm việc</td>
<td>0 – 35 m/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tốc độ di chuyển</td>
<td>0 – 5 km/h</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Cấu tạo di chuyển</td>
<td>4 chân xích dẫn động thủy lực</td>
</tr>
<tr>
<td><b>DUNG TÍCH BÌNH CHỨA</b></td>
<td>Bình nhiên liệu</td>
<td>3.500 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình nước sạch</td>
<td>4.000 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình dầu thủy lực</td>
<td>700 lít</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG BĂNG TẢI</b></td>
<td>Chiều rộng băng tải xả</td>
<td>1.200 mm</td>
</tr>
<tr>
<td><b>TRỌNG LƯỢNG</b></td>
<td><b>Trọng lượng vận hành (CE)</b></td>
<td><b>115.500 kg (115,5 tấn)</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Trọng lượng tối đa</td>
<td>Khoảng 125.000 kg</td>
</tr>
<tr>
<td><b>KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN</b></td>
<td>Chiều dài thân máy</td>
<td>11.200 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng vận chuyển</td>
<td>3.200 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao vận chuyển</td>
<td>3.500 mm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><i>Wirtgen 280 SM là biểu tượng của sức mạnh và năng suất trong ngành khai thác khoáng sản hiện đại, giúp tối ưu hóa chi phí trên mỗi tấn sản phẩm.</i></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-280-sm/">MÁY KHAI THÁC LỘ THIÊN WIRTGEN 280 SM</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-280-sm/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>MÁY KHAI THÁC LỘ THIÊN WIRTGEN 220 SM 3.8</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-220-sm-3-8/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-220-sm-3-8/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 27 Mar 2026 15:12:25 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2131</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Chiều rộng cắt: 3.800 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Độ sâu cắt tối đa: 350 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Công suất tối đa: 708 kW / 950 HP</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng vận hành: 56.800 kg</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tốc độ làm việc: 0 – 35 m/phút</div>
</li>
<li><span style="color: #ff0000;"><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></span></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-220-sm-3-8/">MÁY KHAI THÁC LỘ THIÊN WIRTGEN 220 SM 3.8</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><strong>MÁY KHAI THÁC LỘ THIÊN WIRTGEN 220 SM 3.8 – CHUYÊN GIA KHAI THÁC KHOÁNG SẢN MỀM</strong></h2>
<h3><b>Giới thiệu tổng quan</b></h3>
<p><b>Wirtgen 220 SM 3.8</b> được phát triển dựa trên nền tảng của dòng 220 SM nhưng có một sự thay đổi quan trọng: <b>Chiều rộng cắt được mở rộng đáng kể</b>. Với chiều rộng làm việc lên tới <b>3,8 mét</b>, máy được thiết kế tối ưu cho việc khai thác các lớp khoáng sản mỏng và mềm với năng suất diện tích bề mặt cực cao. Việc sử dụng trống cắt rộng giúp máy bao phủ diện tích lớn hơn trong mỗi lượt chạy, rất phù hợp cho các mỏ than hoặc mỏ muối quy mô công nghiệp.</p>
<h3><b>Đặc điểm nổi bật</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1"><b>Năng suất diện tích vượt trội:</b> Chiều rộng cắt 3.800 mm giúp tăng năng suất khai thác lên gấp nhiều lần so với các dòng máy có chiều rộng cắt hẹp khi làm việc trên cùng một loại vật liệu.</li>
<li aria-level="1"><b>Tối ưu cho vật liệu mềm:</b> Trống cắt được thiết kế đặc biệt để xử lý vật liệu có độ cứng lên đến khoảng 35 MPa, đảm bảo tốc độ di chuyển nhanh và tiêu hao răng cắt thấp.</li>
<li aria-level="1"><b>Hệ thống đổ vật liệu phía sau (Windrowing):</b> Máy cắt và rải vật liệu ngay phía sau máy thành một dải dài (windrow). Phương pháp này giúp tách biệt quá trình cắt và quá trình xúc bốc, giúp dây chuyền khai thác hoạt động linh hoạt hơn.</li>
<li aria-level="1"><b>Động cơ Cummins QSK 19 cực mạnh:</b> Cung cấp mô-men xoắn ổn định để vận hành trống cắt khổng lồ dài 3,8 mét xuyên qua các lớp khoáng sản.</li>
<li aria-level="1"><b>Điều khiển thông minh:</b> Trang bị hệ thống quản lý máy kỹ thuật số, giúp tối ưu hóa lực kéo của các chân xích và tốc độ cắt để đạt hiệu quả nhiên liệu tốt nhất.</li>
</ul>
<h3><b>BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT (FULL TECHNICAL DATA)</b></h3>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Danh mục</b></td>
<td><b>Thành phần</b></td>
<td><b>Thông số kỹ thuật chi tiết</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>ĐỘNG CƠ</b></td>
<td>Nhà sản xuất &amp; Loại</td>
<td>Cummins QSK 19</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số xi-lanh</td>
<td>6 xi-lanh</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Công suất tối đa</b></td>
<td><b>708 kW / 950 HP / 963 PS</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Vòng quay định mức</td>
<td>2.100 vòng/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td>EU Stage 3a / US EPA Tier 3</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Dung tích xi-lanh</td>
<td>19 lít</td>
</tr>
<tr>
<td><b>THÔNG SỐ CẮT/KHAI THÁC</b></td>
<td><b>Chiều rộng cắt</b></td>
<td><b>3.800 mm (3,8 m)</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Độ sâu cắt tối đa</b></td>
<td><b>350 mm</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính trống cắt</td>
<td>1.100 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Hệ thống giá đỡ răng</td>
<td>HT22 (Chuyên dụng cho khai thác mỏ)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG DI CHUYỂN</b></td>
<td>Tốc độ làm việc</td>
<td>0 – 35 m/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tốc độ di chuyển</td>
<td>0 – 5 km/h</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Cấu tạo di chuyển</td>
<td>4 chân xích dẫn động thủy lực</td>
</tr>
<tr>
<td><b>DUNG TÍCH BÌNH CHỨA</b></td>
<td>Bình nhiên liệu</td>
<td>2.300 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình nước sạch</td>
<td>4.000 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình dầu thủy lực</td>
<td>520 lít</td>
</tr>
<tr>
<td><b>TRỌNG LƯỢNG</b></td>
<td><b>Trọng lượng vận hành (CE)</b></td>
<td><b>56.800 kg (56,8 tấn)</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Trọng lượng tối đa</td>
<td>Khoảng 61.500 kg</td>
</tr>
<tr>
<td><b>KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN</b></td>
<td>Chiều dài thân máy</td>
<td>8.850 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng vận chuyển</td>
<td>4.450 mm (do trống cắt rộng)</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao vận chuyển</td>
<td>3.100 mm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><i>Wirtgen 220 SM 3.8 là cỗ máy chuyên dụng giúp thay đổi cuộc chơi trong khai thác than và các loại đá mềm, mang lại sản lượng khổng lồ với chi phí vận hành thấp.</i></p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-220-sm-3-8/">MÁY KHAI THÁC LỘ THIÊN WIRTGEN 220 SM 3.8</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-220-sm-3-8/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>MÁY KHAI THÁC LỘ THIÊN WIRTGEN 220 SM</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-220-sm/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-220-sm/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 27 Mar 2026 15:09:25 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2129</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Chiều rộng cắt: 2.200 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Độ sâu cắt tối đa: 300 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Công suất tối đa: 708 kW / 950 HP</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng vận hành: 53.500 kg</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tốc độ làm việc: 0 – 30 m/phút</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tốc độ di chuyển: 0 – 5 km/h</div>
</li>
<li><span style="color: #ff0000;"><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></span></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-220-sm/">MÁY KHAI THÁC LỘ THIÊN WIRTGEN 220 SM</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><strong>MÁY KHAI THÁC LỘ THIÊN WIRTGEN 220 SM – SỨC MẠNH KHAI THÁC CÔNG NGHIỆP</strong></h2>
<h3><b>Giới thiệu tổng quan</b></h3>
<p><b>Wirtgen 220 SM</b> là dòng máy khai thác bề mặt (Surface Miner) nhỏ gọn nhưng cực kỳ mạnh mẽ. Máy được thiết kế để khai thác các loại đá có độ cứng trung bình, than đá, đá vôi hoặc thạch cao mà không cần dùng đến thuốc nổ. Ngoài ra, trong xây dựng dân dụng, 220 SM được dùng để hạ thấp cao độ nền đá hoặc đào rãnh lớn. Khác với máy cào bóc nguội, 220 SM có thiết kế khung gầm siêu cường lực và hệ thống trống cắt chuyên dụng để chịu được lực phản chấn cực lớn từ nền đá cứng.</p>
<h3><b>Đặc điểm nổi bật</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1"><b>Khai thác không cần nổ mìn:</b> Giúp tiết kiệm chi phí, tăng độ an toàn và cho phép khai thác gần các khu dân cư hoặc đường ống dẫn khí.</li>
<li aria-level="1"><b>Tạo ra vật liệu thành phẩm:</b> Đá sau khi được cắt có kích thước đồng nhất, có thể sử dụng ngay làm vật liệu đắp nền hoặc đưa thẳng vào nhà máy nghiền mà không cần qua khâu đập sơ cấp.</li>
<li aria-level="1"><b>Hệ thống đổ vật liệu phía sau:</b> Khác với dòng cào bóc nhựa “F”, dòng Miner này thường xả vật liệu trực tiếp xuống mặt đất (windrow) để xe xúc lật thu gom hoặc nạp lên xe tải tùy cấu hình.</li>
<li aria-level="1"><b>Thiết kế trống cắt trung tâm:</b> Trống cắt được đặt chính giữa trọng tâm máy, giúp dồn toàn bộ trọng lượng máy lên trống, tạo ra lực cắt xuyên thấu tối đa vào lớp đá cứng.</li>
<li aria-level="1"><b>Khả năng làm việc dốc:</b> Hệ thống bánh xích và kiểm soát ISC cho phép máy làm việc ổn định trên các địa hình mỏ không bằng phẳng.</li>
</ul>
<h3><b>BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT (FULL TECHNICAL DATA)</b></h3>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Danh mục</b></td>
<td><b>Thành phần</b></td>
<td><b>Thông số kỹ thuật chi tiết</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>ĐỘNG CƠ</b></td>
<td>Nhà sản xuất &amp; Loại</td>
<td>Cummins QSK 19</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số xi-lanh</td>
<td>6 xi-lanh</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Công suất tối đa</b></td>
<td><b>708 kW / 950 HP / 963 PS</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Vòng quay định mức</td>
<td>2.100 vòng/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td>EU Stage 3a / US EPA Tier 3</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Dung tích xi-lanh</td>
<td>19 lít</td>
</tr>
<tr>
<td><b>THÔNG SỐ CẮT/KHAI THÁC</b></td>
<td><b>Chiều rộng cắt</b></td>
<td><b>2.200 mm</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Độ sâu cắt tối đa</b></td>
<td><b>300 mm</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đường kính trống cắt</td>
<td>1.100 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Hệ thống giá đỡ răng</td>
<td>HT22 (Chuyên dụng cho đá cứng)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG DI CHUYỂN</b></td>
<td>Tốc độ làm việc</td>
<td>0 – 30 m/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tốc độ di chuyển</td>
<td>0 – 5 km/h</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Cấu tạo di chuyển</td>
<td>4 chân xích dẫn động thủy lực</td>
</tr>
<tr>
<td><b>DUNG TÍCH BÌNH CHỨA</b></td>
<td>Bình nhiên liệu</td>
<td>2.300 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình nước sạch</td>
<td>4.000 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình dầu thủy lực</td>
<td>520 lít</td>
</tr>
<tr>
<td><b>TRỌNG LƯỢNG</b></td>
<td><b>Trọng lượng vận hành (CE)</b></td>
<td><b>53.500 kg (53,5 tấn)</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Trọng lượng tối đa</td>
<td>Khoảng 58.000 kg</td>
</tr>
<tr>
<td><b>KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN</b></td>
<td>Chiều dài thân máy</td>
<td>8.850 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng vận chuyển</td>
<td>3.000 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao vận chuyển</td>
<td>3.100 mm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><i>Wirtgen 220 SM là sự thay thế hoàn hảo cho các phương pháp khai thác truyền thống, mang lại hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường nhờ giảm thiểu bụi và tiếng ồn mìn.</i></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-220-sm/">MÁY KHAI THÁC LỘ THIÊN WIRTGEN 220 SM</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/may-khai-thac-lo-thien-wirtgen-220-sm/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>MÁY TẠO NHÁM VÀ BẢO DƯỠNG BÊ TÔNG WIRTGEN TCM 180</title>
		<link>https://kobelcovietnam.com/shop/may-tao-nham-va-bao-duong-be-tong-wirtgen-tcm-180/</link>
					<comments>https://kobelcovietnam.com/shop/may-tao-nham-va-bao-duong-be-tong-wirtgen-tcm-180/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[THANH KOBELCO]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 27 Mar 2026 11:36:19 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kobelcovietnam.com/?post_type=product&#038;p=2127</guid>

					<description><![CDATA[<h2 class="heading-2 uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<ul class="technical-content">
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Chiều cao làm việc tối đa: 600 mm</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tốc độ làm việc: 0 – 15 m/phút</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Tốc độ di chuyển: 0 – 30 m/phút</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Công suất tối đa: 55 kW / 74 HP</div>
</li>
<li class="technical-content-item">
<div class="mb-0">Trọng lượng vận hành: 18.500 kg</div>
</li>
<li><span style="color: #ff0000;"><strong>Giá bán: Liên hệ 0916.046786 Zalo 0972.349000</strong></span></li>
</ul>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-tao-nham-va-bao-duong-be-tong-wirtgen-tcm-180/">MÁY TẠO NHÁM VÀ BẢO DƯỠNG BÊ TÔNG WIRTGEN TCM 180</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2><strong>MÁY TẠO NHÁM VÀ BẢO DƯỠNG BÊ TÔNG WIRTGEN TCM 180</strong><strong><br />
</strong></h2>
<h3><b>Giới thiệu tổng quan</b></h3>
<p><b>Wirtgen TCM 180</b> là dòng máy bảo dưỡng bề mặt có khổ làm việc lớn nhất của Wirtgen. Máy có cấu trúc khung vững chắc để có thể vươn rộng lên đến <b>18 mét</b> mà không bị võng, đảm bảo lớp màng bảo dưỡng và các đường tạo nhám được thực hiện đồng nhất trên toàn bộ bề mặt rộng lớn của đường băng sân bay hoặc đường cao tốc nhiều làn xe.</p>
<h3><b>Đặc điểm nổi bật</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1"><b>Khổ làm việc cực đại:</b> Thiết kế mô-đun cho phép máy mở rộng linh hoạt từ 4m lên đến 18m, đáp ứng mọi yêu cầu của các dự án hạ tầng lớn nhất.</li>
<li aria-level="1"><b>Cấu hình 4 chân xích tiêu chuẩn:</b> Giúp máy vận hành cực kỳ ổn định, phân bổ trọng lượng đều để không làm ảnh hưởng đến cao độ của các lề đường bê tông vừa rải.</li>
<li aria-level="1"><b>Hệ thống lái đa chế độ:</b> Cho phép máy di chuyển cua, di chuyển ngang hoặc xoay vòng, giúp việc đưa máy vào vị trí làm việc ở các không gian hẹp trở nên dễ dàng.</li>
<li aria-level="1"><b>Hệ thống phun sương thông minh:</b> Các vòi phun được che chắn bằng tấm chắn gió để đảm bảo chất bảo dưỡng không bị bay tán loạn, tập trung hoàn toàn vào bề mặt bê tông ngay cả trong điều kiện gió lớn.</li>
<li aria-level="1"><b>Đa dạng kiểu tạo nhám:</b> Hỗ trợ đầy đủ các chức năng chải ngang, chải dọc, kéo vải địa kỹ thuật hoặc kết hợp cả hai.</li>
</ul>
<h3><b>BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT (FULL TECHNICAL DATA)</b></h3>
<table>
<tbody>
<tr>
<td><b>Danh mục</b></td>
<td><b>Thành phần</b></td>
<td><b>Thông số kỹ thuật chi tiết</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>ĐỘNG CƠ</b></td>
<td>Nhà sản xuất &amp; Loại</td>
<td>Deutz TCD 2.9 L4</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Số xi-lanh</td>
<td>4 xi-lanh</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td><b>Công suất định mức</b></td>
<td><b>55 kW / 74 HP / 75 PS</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Vòng quay định mức</td>
<td>2.300 vòng/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td>EU Stage 5 / US EPA Tier 4f</td>
</tr>
<tr>
<td><b>THÔNG SỐ LÀM VIỆC</b></td>
<td><b>Chiều rộng làm việc tiêu chuẩn</b></td>
<td><b>4.000 – 18.000 mm (18 mét)</b></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao làm việc tối đa</td>
<td>600 mm</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG PHUN</b></td>
<td>Bình chứa chất bảo dưỡng</td>
<td>Tùy chọn từ 800 lít đến 1.100 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tốc độ phun</td>
<td>Điều chỉnh tự động theo vận tốc máy</td>
</tr>
<tr>
<td><b>HỆ THỐNG DI CHUYỂN</b></td>
<td>Tốc độ làm việc</td>
<td>0 – 15 m/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Tốc độ di chuyển</td>
<td>0 – 30 m/phút</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Cấu tạo di chuyển</td>
<td><b>4 chân xích dẫn động thủy lực</b></td>
</tr>
<tr>
<td><b>DUNG TÍCH BÌNH CHỨA</b></td>
<td>Bình nhiên liệu</td>
<td>125 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình nước sạch</td>
<td>450 lít</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Bình dầu thủy lực</td>
<td>75 lít</td>
</tr>
<tr>
<td><b>TRỌNG LƯỢNG</b></td>
<td><b>Trọng lượng vận hành (CE)</b></td>
<td><b>10.000 – 18.500 kg</b> (tùy chiều rộng)</td>
</tr>
<tr>
<td><b>KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN</b></td>
<td>Chiều dài vận chuyển</td>
<td>Khoảng 6.200 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều rộng vận chuyển</td>
<td>3.000 mm</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Chiều cao vận chuyển</td>
<td>3.100 mm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><i>Wirtgen TCM 180 là mảnh ghép cuối cùng hoàn thiện dây chuyền thi công bê tông công suất cao, giúp tối ưu hóa chất lượng bề mặt và tuổi thọ công trình.</i></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>The post <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com/shop/may-tao-nham-va-bao-duong-be-tong-wirtgen-tcm-180/">MÁY TẠO NHÁM VÀ BẢO DƯỠNG BÊ TÔNG WIRTGEN TCM 180</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="https://kobelcovietnam.com">Máy Xúc Đào Kobelco Việt Nam - 0916.046786</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://kobelcovietnam.com/shop/may-tao-nham-va-bao-duong-be-tong-wirtgen-tcm-180/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
